AVGO - Nợ phải trả dài hạn trên vốn Broadcom Inc.

Biểu tượng và logo thương hiệu của Broadcom Inc. (AVGO)

Broadcom Inc. (AVGO) tối ưu hóa chi phí thông qua mô hình fabless, trong khi việc tích hợp VMware mở đường cho các gói đăng ký thuê bao có biên lợi nhuận cao. Biểu đồ giá này minh họa diễn biến của tài sản, với giá trị là 0.61. Vị thế dẫn đầu trong các giải pháp mạng trung tâm dữ liệu và các bằng sáng chế độc quyền giúp bảo vệ biên lợi nhuận. Sự ổn định trong kinh doanh phụ thuộc vào sự cân bằng giữa việc vận chuyển chip và phần mềm doanh nghiệp.

Broadcom Corp (AVGO): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Broadcom Corp

Chỉ số này đo lường mức độ phụ thuộc của nguồn vốn tài trợ dài hạn vào vốn chủ sở hữu, cho phép các nhà đầu tư đánh giá khả năng chống chịu của cấu trúc nợ đối với các cú sốc bên ngoài trong khi loại bỏ những biến động ngắn hạn. Một phân tích về tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu xác nhận cách tiếp cận thực dụng của Broadcom Inc. (AVGO) đối với các hoạt động tích hợp M&A, nơi vốn vay được chuyển đổi một cách hiệu quả thành các tài sản công nghệ có biên lợi nhuận cao và tiềm năng trí tuệ của các kỹ sư.

Đối thủ cạnh tranh của Broadcom Inc.

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn AMD Inc.|Texas Instruments Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn ARM (arm.com)|Analog Devices, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu intel.com INTC|Nợ dài hạn trên vốn MRVL (Marvell)|NXPI - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|ALAB (Astera) - Nợ dài hạn trên vốn|MCHP (Microchip Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CRDO (Credo Technology)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn STM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Onsemi ON|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Skyworks Solutions (SWKS)|RMBS - Nợ dài hạn trên vốn|MTSI - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Lattice Semiconductor - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SITM - Nợ dài hạn trên vốn|LFUS (Littelfuse) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Cirrus Logic Inc|Impinj Corp (PI) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn SMTC|Silicon Laboratories - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn AMBA (ambarella.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silicon Motion Technology Corp|SYNA - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Diodes Corp (DIOD)|POWI - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn VICR|VSH (vishay.com) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Himax Technologies, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Navitas Semi|Alpha Omega Semiconductor - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Ambiq Corp (AMBQ)|CEVA Inc - Nợ dài hạn trên vốn|WOLF - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Arteris AIP|VLN: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AXT, Inc AXTI|MRAM (Everspin Technologies, Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NA (Nano Labs Ltd)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn ATOM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GSI Technology GSIT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn gctsemi.com (GCTS)|Nợ dài hạn trên vốn MOBX|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pixelworks Inc. PXLW|AKTS: Nợ dài hạn trên vốn|SGH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Transphorm - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu