Nano Labs Corp (NA) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn

Nano Labs Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành NA

Diễn biến giá trong lịch sử (separate_debt_long_eq) của Nano Labs Ltd (NA) dựa trên sự thống trị của công ty trong việc phát triển các bộ vi xử lý mạnh mẽ cho lĩnh vực metaverse và tiền mã hóa, nơi chỉ số này đứng ở mức 0.47. Sự tăng trưởng được hỗ trợ bởi việc tích hợp các công cụ mạng thần kinh vào CAD để tự động xác minh các cấu trúc topo phức tạp. Trong khi đó, nhà phát triển ASIC Trung Quốc này sử dụng mô hình fabless, giúp tối ưu hóa chi phí và góp phần tăng cường dòng tiền tự do.

Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu: Nano Labs Ltd (NA) cho 28.04.2023 - 30.10.2026
Mẫu sản phẩm của Nano Labs Ltd.

Tỷ lệ này được tính bằng tỷ trọng của các khoản nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, nhằm đo lường mức độ phụ thuộc của công ty vào nguồn tài trợ dài hạn từ bên ngoài. Bằng cách phân tích lịch sử đòn bẩy tài chính nợ dài hạn, nhà đầu tư có thể đánh giá mức độ ổn định của Nano Labs Ltd (NA) trước những rủi ro pháp lý tại PRC và chi phí cập nhật kiến trúc ASIC, từ đó phân biệt giữa việc hoàn trả khoản vay thực tế và sự pha loãng vốn chủ sở hữu.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Broadcom Limited (AVGO)|Nợ dài hạn trên vốn AMD|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Texas Instruments Corp|Nợ dài hạn trên vốn ARM (Arm)|ADI - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|INTC - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Marvell Technology, Inc.|NXP Semiconductors NV (NXPI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ALAB|MCHP (Microchip Technology) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn CRDO (credosemi.com)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu STM (STMicroelectronics)|Nợ dài hạn trên vốn ON Semiconductor Corporation (ON)|Nợ dài hạn trên vốn SWKS (skyworksinc.com)|RMBS - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MTSI: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|latticesemi.com - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|SiTime (SITM) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Littelfuse Inc (LFUS)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Cirrus Logic Corp|PI: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SMTC (Semtech Corporation)|SLAB (silabs.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AMBA (Ambarella)|Silicon Motion Inc (SIMO) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|SYNA - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|DIOD: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|POWI: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn vicorpower.com (VICR)|VSH (Vishay) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Himax Technologies Inc (HIMX)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVTS (Navitas Corp)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn AOSL|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ambiq Micro Inc AMBQ|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CEVA|WOLF - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Arteris IP|Valens (VLN) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn AXTI|MRAM (Everspin Technologies) - Nợ dài hạn trên vốn|atomera.com (ATOM) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn GSIT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu gctsemi.com GCTS|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Mobix Labs, Inc. MOBX|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pixelworks Inc. (PXLW)|AKTS - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SGH (SMART Global Holdings) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|TGAN: Nợ dài hạn trên vốn