CRDO - Nợ phải trả dài hạn trên vốn Credo Technology

Biểu tượng và logo thương hiệu của Credo Technology (CRDO)

Nhu cầu về các giải pháp kết nối tốc độ cao trong lưu trữ đám mây đang tăng trưởng nhanh chóng nhờ sự phát triển của AI, mở ra những triển vọng mới cho Credo Technology (CRDO). Mô hình kinh doanh của công ty dựa trên mô hình fabless, thuê ngoài toàn bộ việc sản xuất chip cho các nhà thầu bên thứ ba, điều này tạo ra những rủi ro bắt nguồn từ sự phụ thuộc vào năng lực sản xuất của họ. Biểu đồ này hiển thị mức giá thị trường tại 0.01, mức giá hiện đang phản ánh những căng thẳng địa chính trị giữa Mỹ và Trung Quốc vốn có thể gây gián đoạn hoạt động logistics của các linh kiện.

Credo Technology Group Holding Ltd (CRDO): Nợ dài hạn trên vốn từ 28.04.2023 đến 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Credo Technology Group Holding Ltd

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của các khoản nợ dài hạn trong cấu trúc vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính và mức độ đòn bẩy tín dụng của công ty. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại trên GURU.Markets, nhà đầu tư có thể đánh giá mức độ hiệu quả mà Credo Technology (CRDO) sử dụng các nguồn vốn vay để mở rộng quy mô cung cấp hạ tầng AI mà không tạo ra gánh nặng nợ nghiêm trọng.

Đối thủ cạnh tranh của Credo Technology

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Broadcom Limited|Advanced Micro Devices - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn TXN (Texas Instruments Corp)|Arm - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Analog Devices Inc. ADI|Nợ dài hạn trên vốn INTC (Intel)|MRVL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|NXPI (NXP Semiconductors NV) - Nợ dài hạn trên vốn|ALAB (Astera Labs Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MCHP (Microchip Technology)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn STM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Onsemi ON|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Skyworks Solutions (SWKS)|RMBS - Nợ dài hạn trên vốn|MTSI - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Lattice Semiconductor - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SITM - Nợ dài hạn trên vốn|LFUS (Littelfuse) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Cirrus Logic Inc|Impinj Corp (PI) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn SMTC|Silicon Laboratories - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn AMBA (ambarella.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silicon Motion Technology Corp|SYNA - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Diodes Corp (DIOD)|POWI - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn VICR|VSH (vishay.com) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Himax Technologies, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Navitas Semi|Alpha Omega Semiconductor - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Ambiq Corp (AMBQ)|CEVA Inc - Nợ dài hạn trên vốn|WOLF - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Arteris AIP|VLN: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AXT, Inc AXTI|MRAM (Everspin Technologies, Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NA (Nano Labs Ltd)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn ATOM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GSI Technology GSIT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn gctsemi.com (GCTS)|Nợ dài hạn trên vốn MOBX|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pixelworks Inc. PXLW|AKTS: Nợ dài hạn trên vốn|SGH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Transphorm - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu