TXN: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Texas Instruments Corp

Nhãn hiệu của Texas Instruments (TXN)

Texas Instruments (TXN) là một gã khổng lồ chip analog thực dụng, luôn coi trọng sự ổn định và khả năng sinh lời dài hạn. Biểu đồ minh họa sự tiến triển về giá của cổ phiếu này cho thấy diễn biến của tài sản, nơi chỉ số đang ở mức 0.62. Texas Instruments (TXN) tạo ra một nền tảng tiết kiệm năng lượng cho các lĩnh vực công nghiệp và ô tô, tiếp tục duy trì vị thế là một nhà cung cấp không thể thiếu. Bất chấp các hạn chế thương mại và rào cản xuất khẩu, nhu cầu từ các đối tác phương Tây đã bù đắp cho những rủi ro địa chính trị.

Texas Instruments Inc. (TXN): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Texas Instruments Incorporated

Texas Instruments (TXN) đang theo đuổi một chiến lược mở rộng quy mô công suất sản xuất khổng lồ nhằm đạt được lợi thế dẫn đầu về chi phí, điều này được phản ánh qua tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại, cho thấy khối lượng vốn vay có kỳ hạn trên một năm. Chỉ số này đánh giá đòn bẩy tài chính: trong khi tỷ lệ này tăng lên sẽ làm tăng tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu tiềm năng, thì việc gánh quá nhiều nợ sẽ làm gia tăng rủi ro mất khả năng thanh toán của công ty trong trường hợp nhu cầu sụt giảm.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ phải trả dài hạn trên vốn AVGO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AMD (Advanced Micro Devices)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu arm.com (ARM)|Nợ dài hạn trên vốn ADI|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn intel.com INTC|MRVL: Nợ dài hạn trên vốn|NXPI: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ALAB|MCHP (Microchip Corp) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Credo Technology (CRDO)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn st.com|Nợ dài hạn trên vốn Onsemi ON|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Skyworks Solutions SWKS|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu RMBS (Rambus Corp)|Nợ dài hạn trên vốn MACOM Corp MTSI|LSCC: Nợ dài hạn trên vốn|sitime.com (SITM) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|LFUS - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CRUS (Cirrus Logic Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu PI (Impinj Corp)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn SMTC|Silicon Laboratories (SLAB) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn ambarella.com AMBA|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silicon Motion Technology Corp|Hệ số nợ dài hạn trên vốn Synaptics Inc. SYNA|DIOD (Diodes Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|POWI: Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Vicor Corporation (VICR) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|vishay.com (VSH) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn HIMX (Himax Technologies, Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Navitas Semi|Nợ dài hạn trên vốn AOSL (Alpha Omega Semiconductor)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ambiq Corp AMBQ|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CEVA Inc (CEVA)|wolfspeed.com - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Arteris (AIP)|VLN: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AXTI|MRAM (Everspin Technologies, Inc) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nano Labs Ltd (NA)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn atomera.com|GSIT (GSI Technology) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn gctsemi.com (GCTS)|Mobix Labs, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Pixelworks Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AKTS (Akoustis)|SMART Global Holdings (SGH) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|TGAN - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu