AMS - Nợ phải trả dài hạn trên vốn ASHS

Biểu tượng và logo thương hiệu của ASHS (AMS)

American Shared Hospital đang mở rộng quy mô kinh doanh thông qua hình thức cho thuê thiết bị cho các trung tâm ung thư và chia sẻ lợi nhuận với các phòng khám. Sự quản lý ổn định đảm bảo tính minh bạch trong giao dịch, trong khi các hợp đồng B2B dài hạn cho thiết bị Gamma Knives giúp giảm thiểu rủi ro. Biểu đồ nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn này trên GURU.Markets ghi lại các biến động về đòn bẩy, trong đó 0.18 xác định trạng thái hiện tại của tham số liên quan đến sự phụ thuộc của vốn hóa vào các chủ nợ.

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu: ashs.com (AMS) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Mặt hàng chính của American Shared Hospital Services, Inc.

Nhà phân tích đánh giá chất lượng tín dụng của American Shared Hospital (AMS) thông qua cấu trúc nợ dài hạn. Khả năng định giá mạnh mẽ trong phân khúc công nghệ y tế (medtech) và nhu cầu ổn định đối với các hệ thống Gamma Knife đảm bảo khả năng thanh toán nợ bền vững. Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu này đo lường tỷ trọng các khoản vay dài hạn trong cấu trúc vốn để đánh giá đòn bẩy tài chính. Độ dốc đi xuống của đường cong xác nhận quá trình giảm đòn bẩy và giảm thiểu rủi ro vỡ nợ, đóng vai trò là chỉ số then chốt về khả năng thanh toán của tổ chức phát hành.

Đối thủ cạnh tranh chính

Hệ số nợ dài hạn trên vốn HCA Holdings|Tenet - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Fresenius Medical (FMS)|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|EHC - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Universal Health Services Corp UHS|DVA: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Option Care Corp (OPCH) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SGRY (Surgery Partners, Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn PINC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu National Vision EYE|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Progyny Inc PGNY|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc (ARDT)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Select Medical Inc. SEM|Astrana Health, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|MD: Nợ dài hạn trên vốn|USPH (usph.com) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pennant Group (PNTG) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn ORGO (Organogenesis Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn NUTX|Auna SA (AUNA) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SBC Medical Group Holdings Inc. (SBC)|Nợ dài hạn trên vốn EOLS|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn CHS CYH|SKIN: Nợ dài hạn trên vốn|MDWD - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BTMD: Nợ dài hạn trên vốn|JYNT (thejoint.com) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DocGo (DCGO)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn P3 Health (PIII)|Gain Therapeutics, Inc. (GANX) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn EUDA (euda.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BMGL|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn CollPlant CLGN|Nợ dài hạn trên vốn Cuprina Holdings (CUPR)|CCM - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|MRM: Nợ dài hạn trên vốn|ALBT (Avalon GloboCare Corp.) - Nợ dài hạn trên vốn|DHAI - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn carmellcosmetics.com|NewGenIvf - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn atipt.com (ATIP)|CMAX - Nợ dài hạn trên vốn|KDLY - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ModivCare Inc. (MODV)|NVOS - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn sunlinkhealth.com SSY|BACK (IMAC Holdings Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn