Hệ số nợ dài hạn trên vốn Astrana Corp (ASTH)

Biểu tượng và logo thương hiệu của Astrana Health, Inc. (ASTH)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Astrana Health, Inc. (ASTH) trên nền tảng GURU.Markets phản ánh diễn biến của tài sản, với giá trị là 1.10. Astrana Health, Inc. phát triển các dịch vụ tối ưu hóa trị liệu vốn được các công ty bảo hiểm săn đón nhằm giảm chi phí chi tiêu. Hiệu quả được thúc đẩy bởi việc cung ứng thuốc tập trung cho các trung tâm y tế, giúp giảm thiểu chi phí vận hành. Hệ quả là, Astrana Health, Inc. (ASTH) đang xây dựng một hệ sinh thái y tế kỹ thuật số độc đáo, thúc đẩy lợi nhuận thông qua việc tự động hóa kiểm soát chi phí.

ASTH Astrana Health: Nợ dài hạn trên vốn trong khoảng 04.07.2022 - 29.10.2026
Thành phẩm của Astrana Health

Kiểm soát đòn bẩy, phản ánh tỷ lệ giữa nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, là yếu tố then chốt cho đầu tư dài hạn. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại của Astrana Health, Inc. (ASTH), nhà đầu tư đánh giá được sự ổn định tài chính của doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe dựa trên giá trị này, nơi sự cân bằng giữa tài trợ bằng nợ và vốn chủ sở hữu quyết định khả năng mở rộng các dịch vụ chất lượng của mạng lưới trong điều kiện ràng buộc nghiêm ngặt về chi phí.

Phân tích các công ty cạnh tranh

HCA (HCA Holdings) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tenet (THC)|FMS (Fresenius Medical) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|encompasshealth.com (EHC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DVA - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Surgery Partners, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com (PINC)|Nợ dài hạn trên vốn EYE|PGNY - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc ARDT|SEM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|MD: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|U.S. Physical Therapy - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|PNTG: Nợ dài hạn trên vốn|Organogenesis Holdings Inc. (ORGO) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nutex Health Corp|Auna Corp (AUNA) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SBC (SBC Medical Group)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn EOLS|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Community Health Systems, Inc. CYH|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SKIN|MediWound, Ltd. - Nợ dài hạn trên vốn|BTMD - Nợ dài hạn trên vốn|The Joint Corp. (JYNT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn DCGO|PIII (P3 Health Partners, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Gain Therapeutics Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EUDA (EUDA Health)|BMGL (baselmedical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn CLGN (CollPlant Biotechnologies Ltd.)|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CUPR|Concord Medical - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn American Shared Hospital Services Inc|MRM: Nợ dài hạn trên vốn|Avalon GloboCare Corp. (ALBT) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DIH Holding US, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu XAGE|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NIVF (NewGenIvf)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn ATIP|Nợ dài hạn trên vốn CMAX (CareMax Medical Group)|Hệ số nợ dài hạn trên vốn KDLY|MODV: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn NVOS (novointegrated.com)|SSY: Nợ dài hạn trên vốn|BACK - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn