ATS: Giá mua lại công ty ATS Corporation

ATS Automation Tooling Systems (ATS) - logo doanh nghiệp

ATS Corporation (ATS) phát triển các hệ thống tự động hóa phức tạp đòi hỏi chuyên môn kỹ thuật sâu, từ đó tạo ra mối liên kết chặt chẽ với khách hàng. ATS Corporation dẫn đầu phân khúc thiết bị độ chính xác cao cho ngành công nghiệp ô tô và y tế, nơi tính độc bản trong các phát triển của công ty giúp ngăn chặn việc dễ dàng thay thế. Xu hướng thị trường của tài sản được hiển thị trên biểu đồ giá này phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 2700.50. Khả năng dự báo doanh thu được đảm bảo thông qua các thỏa thuận dài hạn nhiều năm với lĩnh vực năng lượng và dược phẩm.

ATS (atsautomation.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của ATS Automation

Giá trị Doanh nghiệp (EV) là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, xác định chi phí thực tế để mua lại toàn bộ tài sản bao gồm tất cả các khoản nợ phải trả. Xu hướng của EV được tính toán cho phép đánh giá sự ổn định tài chính của ATS Corporation trong quá trình tích hợp các tài sản nước ngoài và giai đoạn suy thoái chu kỳ của nhu cầu tự động hóa ô tô, từ đó tiết lộ giá trị thực của doanh nghiệp vượt ra ngoài giá cổ phiếu.

Đối thủ cạnh tranh của ATS Corporation

Honeywell International Inc. - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty PH (Parker)|EMR - Giá mua lại công ty|Roper Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|VRT (vertiv.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AMETEK (AME)|Giá trị mảng kinh doanh Rockwell Automation, Inc.|Giá trị doanh nghiệp Ingersoll Rand Corp IR|Giá trị mảng kinh doanh Keysight Corp KEYS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CW (Curtiss-Wright)|snapon.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty COHR (Coherent)|Fortive Corp (FTV) - Giá mua lại công ty|ZBRA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WSO (Watsco Supply) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|WWD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt graco.com|ITT (ITT Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Nordson Corp (NDSN)|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|IDEX Corporation Inc. - Giá trị doanh nghiệp|CR - Tổng giá trị công ty|applied.com (AIT) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Regal Rexnord Corporation RRX|Donaldson Company (DCI) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SPXC (SPX Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp AVTR|MOD: Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ thetorocompany.com TTC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CGNX (Cognex)|Giá trị doanh nghiệp Flowserve Corp FLS|Giá trị doanh nghiệp JBTM (John Bean Technologies)|ESAB: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MSA Safety Incorporated (MSA)|TKR (timken.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ST|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Brady|Kadant Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SXI (Standex International Inc.)|PSIX - Tổng giá trị công ty|EPAC - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Diebold Nixdorf, Incorporated DBD|BLBD - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|HLIO: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Kennametal Tooling|Tennant Company (TNC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh GIC|LEG (Leggett & Platt, Incorporated) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Thermon Group Holdings, Inc. THR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Stratasys Corp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Allient Corp ALNT|TRNS: Giá trị doanh nghiệp|KRNT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty RR|VPG (Vishay Precision Group, Inc.) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CMCO - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LXFR|AZ - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh MEC (mecinc.com)|DDD: Tổng giá trị công ty|TOYO Company - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty HUHUTECH International Group, Inc. (HUHU)|EML - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TAYD: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp nninc.com|Hurco (HURC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SCHMID Group NV|LINK (Interlink Electronics Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty INTT (intest.com)|ALOT: Tổng giá trị công ty|Sono-Tek Corp. - Tổng giá trị doanh nghiệp|Deswell (DSWL) - Tổng giá trị công ty|CPSH - Giá trị mảng kinh doanh|TACT: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Laser Photonics|Tungray Technologies Inc. (TRSG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh TRT|ELSE (Electro-Sensors) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty yiwate88.com (INLF)|Giá trị doanh nghiệp CVR|Desktop Metal Inc - Giá mua lại công ty|FARO Technologies, Inc. (FARO) - Tổng giá trị công ty|JBT - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Markforged|Giá trị mảng kinh doanh Servotronics Inc.|TBLT (ToughBuilt Industries Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp VLD|HOLI (Hollysys Automation) - Tổng giá trị công ty