Ferroglobe Corp (GSM): Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách

Nhãn hiệu của Ferroglobe plc (GSM)

Ferroglobe PLC (GSM) là đơn vị dẫn đầu toàn cầu trong lĩnh vực sản xuất hợp kim sắt và silicon, được hưởng lợi từ việc kiểm soát hoạt động khai thác thạch anh. Biểu đồ giá hàng ngày này cho thấy tỷ giá hối đoái hiện đang ở mức 0.33. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào nhu cầu trong lĩnh vực xe điện và năng lượng mặt trời, bất chấp tính chu kỳ của thị trường. Việc triển khai các lò nung thân thiện với môi trường và các nguồn năng lượng tái tạo giúp Ferroglobe PLC (GSM) tuân thủ các tiêu chuẩn phát triển bền vững.

GSM - Các khoản nợ trên tài sản ròng ferroglobe.com trong khoảng 04.07.2022 - 27.10.2026
Mặt hàng chính của Ferroglobe Group

Xét đến việc quản lý các chuỗi cung ứng silicon toàn cầu, biểu đồ hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu phản ánh hiệu quả của chiến lược quản trị trong việc giảm thiểu rủi ro tín dụng. Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa tổng vốn vay trên giá trị tài sản thuần, cho phép các nhà đầu tư đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn tài trợ bên ngoài và xác nhận sự ổn định tài chính của Ferroglobe PLC (GSM) trong bối cảnh thị trường biến động.

Đối thủ cạnh tranh của Ferroglobe PLC

Linde plc - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách airproducts.com APD|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách DD (DuPont)|IP: Các khoản nợ trên tài sản ròng|ppg.com - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Dow Inc|LyondellBasell Industries (LYB) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách IFF|RPM International (RPM) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Entegris Inc ENTG|SUZ: Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Westlake Chemical Corporation WLK|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Albemarle|ICL - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách NEU|EMN (Eastman Chemical Company) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|AXTA - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng ESI|Sociedad Quimica y Minera (SQM) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng CE (celanese.com)|SXT: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Cabot Corp CBT|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách HWKN|AVNT: Nợ trên tài sản ròng|H.B. Fuller Company (FUL) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|MEOH (methanex.com) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách WDFC (WD-40)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Chemours Company|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Quaker Chemical Corp (KWR)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách PureCycle Corp (PCT)|ASH: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|NGVT - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Innospec (IOSP)|MTX: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Daqo (DQ)|SLVM (Sylvamo Corp.) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Huntsman Corporation|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách albint.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách CLMT (Calumet Specialty Products Partners)|Nợ trên giá trị sổ sách Rogers Corp. (ROG)|SCL (Stepan Co.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Ecovyst Catalyst - Nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách NEO (NeoGenomics, Inc.)|REX: Các khoản nợ trên tài sản ròng|ASPI (ASP Isotopes) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tronox Holdings (TROX) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách WLKP|Nợ trên giá trị sổ sách Compass Minerals Co.|Kronos Worldwide, Inc. (KRO) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng mativ.com (MATV)|LXU: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Braskem SA - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|KOP: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|ASIX - Nợ trên giá trị sổ sách|Orion S.A. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|RYAM (Rayonier Advanced Materials Inc.) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|ADUR: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Magnera Corporation (MAGN)|Nợ trên giá trị sổ sách Clearwater Paper Inc.|Nợ trên vốn sổ sách TG (tredegar.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Core Molding Technologies|FF - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|FSI (Flexible Solutions International, Inc.) - Nợ trên giá trị sổ sách|ALTO - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách 5eadvancedmaterials.com (FEAM)|Trinseo (TSE) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ORGN (Origin Materials Inc)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách NTIC|LanzaTech (LNZA) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng YMAT (ymaunivers.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Bolt Projects Holdings Inc.|BioNexus Gene Lab Corp - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|GURE (Gulf Resources, Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|CNEY - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ALTM (arcadiumlithium.com)|DNMR (Danimer Scientific Inc.) - Nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Glatfelter Corp|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách GRFX|U.S. Silica Holdings - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách invizyne.com (IZTC)