Ferroglobe Group - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GSM

Biểu trưng chính thức của công ty Ferroglobe PLC (GSM)

Biểu đồ giá thị trường của Ferroglobe PLC (GSM) giúp đánh giá giá trị của doanh nghiệp, đơn vị cung cấp silicon và hợp kim cho lĩnh vực năng lượng mặt trời và công nghiệp ô tô, đạt đến chỉ số 887.35. Ferroglobe PLC tối ưu hóa chi phí thông qua vận tải đường biển và đường sắt chuyên dụng. Sự ổn định trong vận hành được đảm bảo nhờ hiệu suất lò cao và việc nâng cấp thường xuyên các hệ thống môi trường tại các nhà máy sản xuất hợp kim sắt.

GSM Ferroglobe plc: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm do Ferroglobe sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) xác định tổng giá trị của Ferroglobe PLC (GSM), bằng tổng vốn hóa thị trường và nợ trừ đi các tài sản thanh khoản. Chỉ số này cho phép đánh giá chi phí thực tế để thâu tóm doanh nghiệp, loại bỏ những sai lệch từ cấu trúc vốn. Bằng cách phân tích sự thay đổi giá trị doanh nghiệp trên nền tảng GURU.Markets, nhà đầu tư có thể thấy được việc thị trường chiết khấu cho một đợt sụt giảm giá mang tính chu kỳ. Đối với Ferroglobe PLC (GSM), điều này phản ánh sự cân bằng giữa vị thế dẫn đầu hiện tại trong lĩnh vực silicon và những rủi ro thương mại trong tương lai.

Các công ty cạnh tranh

Linde PLC - Giá mua lại công ty|APD: Tổng giá trị công ty|DD - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IP (International Paper) - Giá trị doanh nghiệp|PPG Industries (PPG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DOW - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LyondellBasell Industries N.V.|iff.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp RPM (RPM Group)|Entegris, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty suzano.com.br SUZ|Giá trị doanh nghiệp WLK (Westlake)|ALB: Giá mua lại công ty|ICL Group Ltd. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Ethyl Corporation|Eastman Chemical (EMN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AXTA|Element Solutions (ESI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SQM S.A. SQM|CE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Sensient Technologies Inc. SXT|Giá trị doanh nghiệp Cabot Corporation|HWKN - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp AVNT|FUL (HB Fuller) - Tổng giá trị doanh nghiệp|MEOH - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt WDFC|The Chemours Company (CC) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt KWR (quakerhoughton.com)|PCT: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Ashland Inc ASH|Giá trị doanh nghiệp NGVT|IOSP: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Minerals Technologies (MTX) - Tổng giá trị công ty|DQ (dqsolar.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty SLVM (Sylvamo)|Tổng giá trị doanh nghiệp Huntsman Corp|Giá trị doanh nghiệp Albany International Inc. (AIN)|Tổng giá trị công ty Calumet Corp (CLMT)|ROG: Giá trị doanh nghiệp|SCL - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ecovyst (ECVT)|NEO: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty REX Ethanol (REX)|ASPI (ASP Isotopes Group) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Tronox Holdings plc|Tổng giá trị công ty wlkpartners.com|Giá trị doanh nghiệp CMP (Compass Minerals International)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Kronos Worldwide Inc (KRO)|MATV (Mativ Corp) - Giá trị doanh nghiệp|LSB Chemical - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty BAK (Braskem S.A.)|KOP: Giá mua lại công ty|ASIX (AdvanSix) - Tổng giá trị công ty|Orion Engineered Carbons (OEC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp RYAM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Aduro Clean Technologies Corp|Magnera Corp (MAGN) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt clearwaterpaper.com (CLW)|TG: Giá trị doanh nghiệp|Core Molding Technologies Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|FF: Tổng giá trị công ty|FSI - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|altoingredients.com - Giá trị doanh nghiệp|FEAM (5E Advanced Materials, Inc.) - Giá mua lại công ty|TSE: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Origin Materials Corp (ORGN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Northern Technologies International Corp.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh LNZA (LanzaTech Corp)|Tổng giá trị công ty J-Star Holding|BSLK - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|BGLC (BioNexus Gene Lab Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GURE - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp cneny.com (CNEY)|Arcadium Lithium (ALTM) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp DNMR (Danimer Scientific)|Tổng giá trị doanh nghiệp GLT|Graphex Group Limited (GRFX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SLCA (U.S. Silica Holdings, Inc.)|Tổng giá trị công ty Invizyne