Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Ferroglobe (GSM)

Logo công ty đại chúng Ferroglobe (GSM)

Diễn biến giá thị trường của Ferroglobe PLC (GSM) cho thấy chỉ số 3.88 hiện tại. Ferroglobe PLC (GSM) dựa vào một đội ngũ ổn định gồm các chuyên gia luyện kim và chuyên gia nấu luyện giàu kinh nghiệm. Hoạt động kinh doanh dựa trên chu kỳ sản xuất silicon toàn diện, kiểm soát quy trình từ khai thác thạch anh đến các hợp kim thành phẩm. Bất chấp chi phí điện năng cao, các hạn chế thương mại đối với phương Đông đang giúp công ty chiếm lĩnh các thị trường phương Tây.

Giá trị kế toán của cổ phiếu: Ferroglobe plc (GSM) cho 04.07.2022 - 27.10.2026
Hàng hóa chủ lực của ferroglobe.com

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu xác định phần tài sản thuần của tổ chức phát hành dành cho cổ đông sau khi tất cả các khoản nợ phải trả được thanh toán đầy đủ. Xu hướng của chỉ số này cho phép các nhà đầu tư loại bỏ những nhiễu động thị trường và đánh giá giá trị tài sản hữu hình thực tế bảo đảm cho các chứng khoán. Bằng cách phân tích giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu hiện tại, nhà đầu tư có thể xác định các rủi ro cơ bản về sự suy giảm giá trị tài sản. Đối với Ferroglobe PLC (GSM), chỉ số này phản ánh hiệu quả của chi phí vốn trong quá trình khử carbon và hiện đại hóa các cơ sở sản xuất tiêu tốn nhiều năng lượng. Việc giảm dấu chân carbon tác động trực tiếp đến giá trị dài hạn của tài sản thuần của công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

LIN: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|APD - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|DD (DuPont de Nemours, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|internationalpaper.com (IP) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PPG - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) IFF (International Flavors & Fragrances)|RPM International Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu entegris.com ENTG|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SUZ (Suzano)|WLK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu ICL Corp|NewMarket Corporation (NEU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu EMN|Axalta (AXTA) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MacDermid Performance Solutions ESI|SQM: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Celanese Group CE|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Sensient Technologies|CBT - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu HWKN|AVNT (PolyOne) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|FUL - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu MEOH|WD-40 Company (WDFC) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu CC (chemours.com)|KWR: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) PureCycle PCT|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ASH|NGVT: Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Innospec Inc. (IOSP) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|MTX (mineralstech.com) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu DQ (Daqo New Energy)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Sylvamo Corp|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Huntsman Corp. (HUN)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Albany Corp (AIN)|CLMT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ROG - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Stepan (SCL)|ECVT: Giá trị kế toán của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu NeoGenomics Laboratories (NEO)|REX (REX Corp) - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ASP Isotopes Inc.|Tài sản ròng trên một cổ phiếu tronox.com|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu WLKP (Westlake Chemical Partners LP)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Compass Minerals International, Inc. (CMP)|KRO (Kronos Corp) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|SWM International - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LXU (LSB Industries, Inc.)|BAK: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|KOP (Koppers) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|AdvanSix Inc (ASIX) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OEC|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Rayonier AM|Aduro Clean Technologies (ADUR) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu magnera.com (MAGN)|CLW: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tredegar Corp - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|CMT: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|FF - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|flexiblesolutions.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ALTO (Alto Ingredients) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|FEAM: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Trinseo Corp (TSE)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Origin Materials, Inc.|Giá ghi sổ của cổ phiếu NTIC (Northern Technologies International Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LanzaTech Global, Inc.|YMAT - Giá trị kế toán của cổ phiếu|BSLK (Bolt Projects) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|BGLC - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Gulf Resources, Inc (GURE)|CN Energy Group (CNEY) - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ALTM (Arcadium Lithium PLC)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) DNMR|Glatfelter Corporation (GLT) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu GRFX (graphexgroup.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu U.S. Silica Holdings Inc.|Invizyne Corp - Giá trị kế toán của cổ phiếu