Hệ số nợ dài hạn trên vốn Nutex Health Hospitals (NUTX)

Biểu tượng và logo thương hiệu của Nutex Health Inc. (NUTX)

Nutex Health Inc. (NUTX) đang mở rộng mạng lưới các bệnh viện quy mô nhỏ bằng cách triển khai các công cụ AI và bệnh án điện tử nhằm tối ưu hóa quy trình làm việc của nhân viên. Biểu đồ giá này phản ánh giá trị của 0.87. Hoạt động của Nutex Health Inc. dựa trên tự động hóa hậu cần, giúp giảm bớt gánh nặng thủ tục hành chính cho các chuyên gia y tế. Hơn nữa, doanh nghiệp này hoàn toàn được cách ly khỏi các xung đột thương mại và lệnh trừng phạt từ bên ngoài, hoạt động trong môi trường ổn định của thị trường nội địa Mỹ mà không chịu áp lực địa chính trị.

NUTX Nutex Health: Nợ dài hạn trên vốn trong khoảng 28.04.2023 - 30.10.2026
Thành phẩm của Nutex Health

Chỉ số này đo lường tỷ trọng của các khoản nợ dài hạn trong cấu trúc vốn chủ sở hữu, cho phép đánh giá sự ổn định về tài chính và rủi ro phá sản nằm ngoài phạm vi của các báo cáo quý. Việc phân tích tỷ lệ đòn bẩy tài chính dài hạn của Nutex Health Inc. (NUTX) là vô cùng quan trọng, vì các mức trần giá theo quy định và những tranh chấp với các công ty bảo hiểm khiến việc thanh toán nợ trở nên rủi ro hơn trong bối cảnh dòng tiền không ổn định.

Phân tích các công ty cạnh tranh

HCA (HCA Holdings) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tenet (THC)|FMS (Fresenius Medical) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|encompasshealth.com (EHC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DVA - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Surgery Partners, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com (PINC)|Nợ dài hạn trên vốn EYE|PGNY - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc ARDT|SEM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ASTH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pediatrix Medical Group, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|usph.com (USPH) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn PNTG|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ORGO|Nợ dài hạn trên vốn Auna Corp|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SBC (SBC Medical Group)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn EOLS|Nợ dài hạn trên vốn CYH (Community Health Systems, Inc.)|The Beauty Health Company (SKIN) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|MDWD: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BTMD (Biote Corporation) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|JYNT (The Joint Corp.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|docgo.com - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|PIII (P3 Health Partners, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|GANX: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn EUDA|BMGL - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn CLGN (CollPlant Biotechnologies Ltd.)|Nợ dài hạn trên vốn cuprina.com.sg CUPR|CCM - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AMS: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MRM (MEDIROM Healthcare Group Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ALBT: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|DHAI (DIH Holding US, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|XAGE: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NIVF (NewGenIvf)|ATIP (atipt.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn CMAX (CareMax Medical Group)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Kindly Health (KDLY)|MODV - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NVOS (novointegrated.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|SSY: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IMAC Holdings Inc