Belden Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BDC

Logo doanh nghiệp của công ty belden.com (BDC)

Xu hướng vốn hóa thị trường của Belden Inc. (BDC) trên nền tảng GURU.Markets, mức đạt 5019.98, nhấn mạnh khả năng phục hồi của doanh nghiệp nhờ vào việc chứng nhận sản phẩm nghiêm ngặt và sự phụ thuộc của khách hàng vào các bằng sáng chế. Tuy nhiên, sự biến động của nhu cầu, chi phí nguyên liệu thô tăng cao và áp lực từ các nhà cung cấp phương Đông đang hạn chế khả năng sinh lời. Đồng thời, công ty đang triển khai sản xuất không rác thải, giảm phát thải gây hại và cải thiện hiệu quả năng lượng tại các nhà máy của mình.

BDC Belden Inc.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Belden

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) xác định giá thâu tóm thực tế của Belden Inc. (BDC) bằng cách cộng vốn hóa thị trường với nợ thuần nhằm loại bỏ ảnh hưởng từ những biến động giá ngắn hạn. Bằng cách phân tích biểu đồ Giá trị Doanh nghiệp trong lịch sử, nhà đầu tư có thể đánh giá khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước xu hướng phổ thông hóa các hệ thống cáp và áp lực từ các đối thủ cạnh tranh châu Á, từ đó tách biệt những biến động giá mang tính đầu cơ khỏi việc định giá lại tài sản cơ bản trong bối cảnh chuyển đổi số của ngành.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Giá trị mảng kinh doanh Cisco Systems CSCO|ANET: Giá trị doanh nghiệp|EQIX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Crown Castle Inc.|ui.com (UI) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ERIC (ericsson.com)|Tổng giá trị doanh nghiệp Ciena Corp (CIEN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Lumentum Inc.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Qorvo Inc. QRVO|Array Digital Infrastructure - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|calix.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|COMM (CommScope) - Tổng giá trị công ty|EXTR: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Viavi Solutions Corp VIAV|VNET (VNET Group) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|AAOI (Applied Optoelectronics) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp NTCT|BELFB (Bel Fuse) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty MaxLinear Inc (MXL)|Giá trị doanh nghiệp Digi Corp DGII|Tổng giá trị công ty Radware Security RDWR|GLIBA (GCI Liberty Inc) - Giá trị doanh nghiệp|GLIBK: Tổng giá trị doanh nghiệp|ADTRAN Holdings (ADTN) - Tổng giá trị công ty|Ribbon Communications Inc (RBBN) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp Clearfield Corp (CLFD)|Giá trị mảng kinh doanh Allot Corp|Anterix Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp LWLG (lightwavelogic.com)|AUDC - Tổng giá trị công ty|CRNT - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Magnachip Semiconductor Corp. (MX)|SILC - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|amplitechinc.com - Giá trị doanh nghiệp|FATN (FatPipe) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty RF Industries (RFIL)|Giá trị mảng kinh doanh Optical Cable Corp.|Giá trị doanh nghiệp APWC (Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty iqstel.com IQST|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PCLA|Giá mua lại công ty Peraso Inc PRSO|ASNS - Giá trị doanh nghiệp|DZSI - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp infinera.com|Juniper Networks Corp (JNPR) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp LUNA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MINM|Tổng giá trị công ty Mynaric MYNA|Giá trị mảng kinh doanh GCI Liberty, Inc. (GLBAV)|GLBKV: Giá trị doanh nghiệp|LBDAV - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Liberty Broadband Corp LBDKV