ir.jameshardie.com.au (JHX): Các khoản nợ của công ty

Logo doanh nghiệp của công ty ir.jameshardie.com.au (JHX)

Diễn biến gánh nặng nợ tương quan với sự tăng trưởng lãi suất thế chấp toàn cầu và những gián đoạn trong logistics nguyên liệu thô. Tuy nhiên, vị thế dẫn đầu trong phân khúc tấm ốp tường chống cháy và các công thức vật liệu độc đáo cho phép James Hardie Industries (JHX) duy trì khả năng phục hồi. Bất chấp sự biến động của giá bột giấy, vị thế cao cấp của thương hiệu giúp giảm thiểu rủi ro. Chỉ số 4.57 ghi nhận chỉ báo này, xác nhận mức độ nghĩa vụ tín dụng hiện tại của công ty.

JHX (James Hardie Industries) lịch sử Tổng các khoản nợ của công ty từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Sản phẩm do James Hardie sản xuất

Diễn biến của chỉ số này phụ thuộc trực tiếp vào khả năng thanh toán các nghĩa vụ nợ của doanh nghiệp thông qua dòng tiền từ hoạt động kinh doanh. Chỉ số này tổng hợp tất cả các khoản vay ngân hàng và phát hành trái phiếu để xác định gánh nặng nợ và rủi ro vỡ nợ. Đối với James Hardie Industries (JHX), với hoạt động bán các tấm ốp tường B2B, vốn vay thường đóng vai trò là công cụ để mở rộng quy mô sản xuất. Giá trị hiện tại của 4.57 phản ánh sự cân bằng giữa tăng trưởng và ổn định. Bằng cách phân tích tổng các khoản vay và tín dụng, nhà đầu tư đánh giá biên độ an toàn của công ty trước các cú sốc bên ngoài.

Đối thủ cạnh tranh của James Hardie Industries

Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Sherwin Williams|Các khoản nợ của công ty CRH Public Limited Company CRH|fastenal.com - Các khoản nợ của công ty|Vulcan Materials - Tổng các khoản nợ của công ty|MLM (Martin Marietta Materials, Inc.) - Nợ tổng hợp của công ty|AMRZ: Tổng các khoản nợ của công ty|MAS - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Builders Firstsource|Nợ tổng hợp của công ty CX (cemex.com)|Tổng các khoản nợ của công ty QXO|Owens Corning Corp (OC) - Tổng mức nợ của công ty|TopBuild Corp. (BLD) - Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp MLI|WMS - Các khoản nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty CNM|Armstrong World Industries, Inc. (AWI) - Các khoản nợ của công ty|Mohawk Flooring - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Các khoản nợ của công ty Simpson Manufacturing Co Inc|Nợ tích lũy của công ty Eagle Materials Company EXP|Tổng các khoản nợ của công ty VMI|ufpi.com - Nợ tổng hợp của công ty|Trex - Tổng nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty GMS Inc GMS|US Lime - Tổng các khoản nợ của công ty|Patrick Industries Corp (PATK) - Tổng nợ của công ty|TGLS (Tecnoglass Inc.) - Tổng nợ của công ty|BCC: Dư nợ lũy kế của công ty|Các khoản nợ của công ty Titan America|Atkore Inc (ATKR) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty MasterBrand Cabinets (MBC)|Dư nợ lũy kế của công ty ROCK|Tổng các khoản nợ của công ty JBI (Janus International)|Tổng các khoản nợ của công ty apog.com APOG|LOMA - Các khoản nợ của công ty|Quanex (NX) - Tổng nợ của công ty|CPAC: Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty Aspen Aerogels Inc. (ASPN)|Các khoản nợ của công ty JELD-WEN Corp|lbfoster.com (FSTR) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty SMID (Smith-Midland)|APT (Alpha Pro Tech Ltd) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty NWGL (Nature Wood Group Limited)|Nghĩa vụ nợ tổng hợp WXM|Antelope Enterprise Holdings - Tổng các khoản nợ của công ty|JCTC - Tổng các khoản nợ của công ty|capstonethx.com (CAPS) - Các khoản nợ của công ty|The AZEK Company Inc. - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|BECN (Beacon Roofing Supply Inc.) - Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty DXYN (The Dixie Group Inc.)|Tổng các khoản nợ của công ty SUM|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty encorewire.com