TREX: Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Trex

Biểu tượng và logo thương hiệu của Trex (TREX)

Trex Company, Inc. (TREX) duy trì vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực vật liệu composite, được bảo vệ bởi các bằng sáng chế và các tiêu chuẩn môi trường. Tuy nhiên, lạm phát và sự sụt giảm doanh số bán nhà đang tạo ra những rủi ro cho biên lợi nhuận. Khoản nợ của công ty trên biểu đồ phản ánh động lực vay vốn, với chỉ số duy trì ở mức khoảng 0.31. Khả năng phục hồi của doanh nghiệp dựa trên mạng lưới đại lý khép kín và lòng trung thành với thương hiệu cao từ các nhà thầu.

trex.com - Tổng các khoản nợ của công ty TREX (giai đoạn 04.07.2022 - 29.10.2026)
Mặt hàng chính của Trex Corp

Sức hấp dẫn đầu tư của Trex Company, Inc. (TREX) được xác định bởi sự cân bằng giữa gánh nặng nợ và tốc độ mở rộng. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tín dụng, cho phép đánh giá sự ổn định tài chính của công ty liên quan đến việc thu mua nguyên liệu thô và thuê ngoài logistics thông qua lịch sử nợ. Sự sụt giảm của chỉ số này giúp giảm thiểu rủi ro vỡ nợ, khẳng định vị thế của công ty như một tài sản đáng tin cậy trong lĩnh vực vật liệu xây dựng.

Trex Company, Inc. cạnh tranh với ai

Tổng các khoản nợ của công ty Sherwin Williams (SHW)|Tổng các khoản nợ của công ty CRH (CRH Public Limited Company)|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty fastenal.com (FAST)|VMC - Các khoản nợ của công ty|MLM: Các khoản nợ của công ty|AMRZ: Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty MAS|BLDR (Builders Firstsource) - Tổng các khoản nợ của công ty|cemex.com (CX) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty QXO, Inc. (QXO)|Owens Corning Corp - Nợ tổng hợp của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty BLD (TopBuild Corp. (BLD))|Tổng mức nợ của công ty James Hardie Corp|MLI: Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp WMS (adspipe.com)|Core & Main (CNM) - Các khoản nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty AWI (Armstrong Ceilings)|Các khoản nợ của công ty Mohawk|SSD: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Các khoản nợ của công ty Eagle Materials Inc. (EXP)|VMI - Nợ tích lũy của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty UFPI (UFP Industries)|GMS: Nợ tổng hợp của công ty|USLM: Tổng nợ của công ty|PATK - Tổng các khoản nợ của công ty|TGLS: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty bc.com|Tổng nợ của công ty TTAM|ATKR (Atkore Inc) - Dư nợ lũy kế của công ty|Các khoản nợ của công ty MasterBrand Cabinets (MBC)|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Gibraltar Building Products|Janus International - Tổng nợ của công ty|Dư nợ lũy kế của công ty APOG (apog.com)|LOMA - Các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp NX (Quanex)|CPAC: Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty Aspen Aerogels Inc. (ASPN)|Tổng nợ của công ty JELD|Nợ tổng hợp của công ty FSTR (lbfoster.com)|Tổng nợ của công ty SMID (Smith-Midland)|APT (Alpha Pro Tech Ltd) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty NWGL (Nature Wood Group Limited)|WXM - Tổng nợ của công ty|AEHL - Các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty Jewett-Cameron Trading Co. Ltd|capstonethx.com (CAPS) - Các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty The AZEK Company Inc.|Các khoản nợ của công ty Beacon Roofing Supply Inc.|The Dixie Group Inc. - Tổng dư nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty SUM|Tổng các khoản nợ của công ty encorewire.com (WIRE)