GMS Inc (GMS): Các khoản nợ của công ty

Logo đồ họa của GMS Building Products (GMS)

Mức nợ hiện tại, trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt để giành khách hàng và ảnh hưởng của lãi suất thế chấp, giúp đánh giá sự ổn định tài chính của GMS Inc. (GMS). Mức 1.68 phản ánh trạng thái của thông số nợ phải trả. Hoạt động kinh doanh dựa trên mạng lưới kho bãi rộng khắp và các dịch vụ B2B, tạo ra rào cản đối với việc rời bỏ của các nhà thầu. Tuy nhiên, nhu cầu đối với tấm thạch cao sụt giảm và áp lực về giá khiến việc thực hiện các thương vụ thâu tóm trở nên cần thiết để duy trì khả năng sinh lời.

Tổng các khoản nợ của công ty: GMS Building Products (GMS) cho 04.07.2022 - 20.09.2025
Sản phẩm thương hiệu của gms.com

Việc phân tích cấu trúc vốn cho phép tách biệt khả năng thanh toán cơ bản của GMS Inc. (GMS) khỏi sự biến động giá bằng cách tổng hợp tất cả các khoản nợ ngắn hạn và dài hạn để đánh giá rủi ro tín dụng. Xu hướng tổng nợ cho thấy sự cân bằng giữa tăng trưởng đầu tư và ổn định tài chính, điều này đóng vai trò then chốt đối với một nhà phân phối vật liệu xây dựng đang tận dụng sự đa dạng hóa thị trường trên khắp Bắc Mỹ để giảm thiểu các giai đoạn suy thoái theo chu kỳ.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Tổng nghĩa vụ nợ của công ty SHW (Sherwin Williams)|Các khoản nợ của công ty CRH Public Limited Company CRH|Các khoản nợ của công ty fastenal.com FAST|Vulcan Materials (VMC) - Tổng các khoản nợ của công ty|MLM - Nợ tổng hợp của công ty|Amrize Corp - Tổng các khoản nợ của công ty|MAS (Masco Building Products) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Builders Firstsource (BLDR)|Nợ tổng hợp của công ty cemex.com|QXO: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng mức nợ của công ty Owens Corning Corp OC|Tổng nợ của công ty TopBuild Corp. (BLD)|James Hardie Corp - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Các khoản nợ của công ty Mueller Industries, Inc.|WMS: Tổng dư nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Core & Main CNM|AWI (Armstrong Ceilings) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Các khoản nợ của công ty MHK (Mohawk)|Nợ tích lũy của công ty Simpson Manufacturing Corp|Tổng các khoản nợ của công ty Eagle Materials Inc. EXP|Nợ tổng hợp của công ty valmont.com VMI|Tổng nợ của công ty UFPI (UFP Industries)|Tổng các khoản nợ của công ty Trex Company TREX|USLM: Tổng các khoản nợ của công ty|Patrick Industries Corp (PATK) - Tổng nợ của công ty|TGLS - Tổng nợ của công ty|BCC (bc.com) - Dư nợ lũy kế của công ty|TTAM: Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Atkore Inc|MBC: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng mức nợ của công ty ROCK (Gibraltar Building Products)|Janus International - Các khoản nợ của công ty|apog.com - Tổng nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty LOMA (Loma Negra C.I.A.S.A.)|Quanex (NX) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty Pacasmayo CPAC|Aspen Aerogels Inc. (ASPN) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|JELD: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty FSTR|Các khoản nợ của công ty Smith-Midland SMID|Nợ tổng hợp của công ty Alpha Pro Tech Ltd (APT)|Nature Wood Group Limited - Tổng các khoản nợ của công ty|WXM - Tổng nợ của công ty|Tổng nợ của công ty AEHL (Antelope Enterprise Holdings)|JCTC - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty CAPS (capstonethx.com)|AZEK (The AZEK Company Inc.) - Tổng mức nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty BECN|Tổng nợ của công ty DXYN|SUM (Summit Materials, Inc.) - Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty encorewire.com (WIRE)