Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt korrobio.com (KRRO)

korrobio.com (KRRO) - logo doanh nghiệp

Korro Bio, Inc. (KRRO) đang phát triển các hệ thống chỉnh sửa RNA tiên tiến để chống lại các bệnh lý di truyền. Biểu đồ định giá thị trường này cho thấy giá trị là 123.02, xác nhận sự quan tâm của các gã khổng lồ trong ngành đối với các bằng sáng chế độc đáo của công ty. Lợi nhuận dựa trên việc cấp phép dài hạn các phương pháp điều trị cho các bệnh mãn tính; tuy nhiên, thành công của dự án phụ thuộc vào sự phê duyệt của FDA, vì doanh số bán hàng bị giới hạn bởi phạm vi của các thử nghiệm lâm sàng và hỗ trợ khoa học.

KRRO korrobio.com: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Korro Bio

Đối với lĩnh vực công nghệ sinh học chỉnh sửa RNA, giá trị doanh nghiệp đóng vai trò là thước đo then chốt về sức hấp dẫn đầu tư khi đánh giá tiềm năng của các liệu pháp di truyền. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, từ đó xác định chi phí thực tế để thâu tóm Korro Bio (KRRO) trong khi vẫn tính đến tính thanh khoản. Bằng cách phân tích mức giá trị doanh nghiệp biểu thị, nhà đầu tư có thể xác định mức độ phù hợp giữa định giá hiện tại của công ty với những rủi ro liên quan đến việc phát triển các protein cải tiến.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tempus AI - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Qiagen Group (QGEN)|IONS: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty RGEN|aviditybiosciences.com (RNA) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CRISPR Therapeutics (CRSP)|Giá trị mảng kinh doanh WGS|Tổng giá trị công ty Ultragenyx Pharma RARE|Giá trị mảng kinh doanh Beam Tx (BEAM)|Giá trị doanh nghiệp SRPT (Sarepta Therapeutics, Inc.)|twistbioscience.com - Giá trị doanh nghiệp|10x Genomics - Tổng giá trị công ty|NTLA: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty STOK|BLFS (BioLife) - Tổng giá trị doanh nghiệp|WVE - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MAZE|Sionna Therapeutics (SION) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt PRME (Prime Medicine Inc)|TSHA: Tổng giá trị công ty|QURE - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MeiraGTx Holdings plc (MGTX)|RGNX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Solid Biosciences (SLDB) - Giá trị doanh nghiệp|Ocugen Inc (OCGN) - Tổng giá trị công ty|PACB: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty BNTC|Design Therapeutics - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp rocketpharma.com RCKT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty 4D Molecular Therapeutics, Inc.|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Lexeo Therapeutics Inc. LXEO|Giá trị doanh nghiệp EDIT (Editas)|SLN: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty proqr.com|Codexis (CDXS) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp SGMO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Nautilus Biotechnology Inc (NAUT)|MGX (Metagenomi, Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty DTIL (precisionbiosciences.com)|Tổng giá trị công ty GBIO (Generation Bio)|boundlessbio.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Exicure Corp (XCUR)|IMNN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty phiopharma.com PHIO|MBIO (Mustang Bio) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty RNAZ (TransCode Therapeutics Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp Bionano|Giá trị doanh nghiệp Applied DNA Sciences, Inc. APDN|Giá trị mảng kinh doanh BLUE (bluebird bio Inc.)|IPA - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Omega Therapeutics Corp OMGA|Singular Genomics Systems - Giá trị doanh nghiệp|RGLS: Giá trị doanh nghiệp|SYRS: Tổng giá trị công ty|TBIO (Telesis Bio Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty TCON (TRACON)|Tổng giá trị doanh nghiệp UBX