Giá mua lại công ty: GeneDx Corp (WGS)

Nhãn hiệu của GeneDx Corp (WGS)

GeneDx Holdings Corp. giảm thiểu rủi ro phụ thuộc vào nhà cung cấp thông qua các hợp đồng dài hạn, đồng thời mở rộng mạng lưới đối tác phòng khám để chống lại các bệnh lý hiếm gặp. Diễn biến giá trị thị trường của tài sản này trên nền tảng GURU.Markets hiện ở mức 2152.85, minh chứng cho mức vốn hóa của doanh nghiệp. GeneDx Holdings Corp. dựa vào các phòng thí nghiệm riêng tại US, nơi nhu cầu về phương pháp tiếp cận cá nhân hóa đảm bảo nhu cầu ổn định đối với các xét nghiệm di truyền phức tạp.

GeneDx Corp (WGS) - Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 30.10.2026
Sản phẩm chính hãng của GeneDx Holdings Corp.

Giá trị doanh nghiệp của GeneDx Holdings Corp. (WGS) tại 2152.85 là sự kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh tổng chi phí thâu tóm doanh nghiệp. Bằng cách phân tích những thay đổi của EV, nhà đầu tư đánh giá khả năng chống chịu của công ty trước chi phí giải trình tự và rủi ro hoàn trả bảo hiểm, từ đó xác định liệu mức định giá hiện tại là một mức chiết khấu hợp lý hay là kết quả của sự sụt giảm cấu trúc trong khả năng sinh lời.

Đối thủ cạnh tranh của GeneDx Holdings Corp. (WGS)

Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Tempus AI|QGEN - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Isis Pharmaceuticals IONS|RGEN: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh RNA|Tổng giá trị công ty CRISPR Therapeutics|Giá trị mảng kinh doanh RARE (Ultragenyx Pharmaceutical Inc.)|Giá trị doanh nghiệp BEAM|Giá trị doanh nghiệp Sarepta Corp (SRPT)|Giá trị doanh nghiệp TWST (Twist Bioscience)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ 10xgenomics.com|Intellia Therapeutics, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Stoke Therapeutics Inc|BioLife Corp (BLFS) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh WVE|MAZE (Maze Therapeutics Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp sionnatx.com SION|Giá trị doanh nghiệp PRME|Taysha Gene Therapies Inc - Giá trị mảng kinh doanh|uniQure Corp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MGTX: Giá trị mảng kinh doanh|RGNX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SLDB (solidbio.com)|OCGN: Giá trị doanh nghiệp|Pacific Biosciences of California, Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Benitec|Tổng giá trị doanh nghiệp Design Corp DSGN|Tổng giá trị công ty Rocket Pharmaceuticals (RCKT)|Tổng giá trị công ty FDMT (4dmoleculartherapeutics.com)|Giá trị doanh nghiệp LXEO (Lexeo Therapeutics, Inc.)|KRRO: Giá trị mảng kinh doanh|Editas - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Silence Therapeutics Corp SLN|proqr.com (PRQR) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh CDXS|SGMO (Sangamo Therapeutics, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|NAUT - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Metagenomi, Inc (MGX)|Giá mua lại công ty precisionbiosciences.com|Generation Bio - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BOLD|Exicure Corp - Giá trị doanh nghiệp|Imunon, Inc. (IMNN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|phiopharma.com (PHIO) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Mustang Bio (MBIO)|Tổng giá trị công ty TransCode Therapeutics Inc.|BNGO: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Applied DNA Sciences, Inc. (APDN)|BLUE: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|ImmunoPrecise Antibodies Ltd. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Omega Therapeutics Corp (OMGA)|OMIC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|regulusrx.com (RGLS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SYRS: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Telesis Bio Inc. TBIO|Tổng giá trị công ty TRACON|Unity Biotechnology, Inc (UBX) - Giá mua lại công ty