Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt: Ultragenyx Corp (RARE)

Logo đồ họa của Ultragenyx Corp (RARE)

Ultragenyx Pharmaceutical (RARE) hiện đang trải qua các dòng tiền không ổn định, do lợi nhuận phụ thuộc vào kết quả thử nghiệm và các đợt giải ngân từ đối tác. Trong khi đó, việc thương mại hóa tích cực các loại thuốc đã được phê duyệt tạo ra xung lực tăng trưởng mạnh mẽ, và chi phí R&D đã được phản ánh vào giá. Mô hình kinh doanh của công ty dựa trên việc điều trị các bệnh lý đặc thù, chiếm lĩnh những phân khúc thị trường còn bỏ ngỏ. Diễn biến giá của các chứng khoán với chỉ số 2495.28 được trình bày dưới đây.

Giá trị doanh nghiệp Ultragenyx Corp (RARE): cho giai đoạn 23.11.2025 - 31.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Ultragenyx Pharmaceutical

Đối với Ultragenyx Pharmaceutical (RARE), đơn vị đang mở rộng danh mục các loại thuốc điều trị các bệnh lý hiếm gặp, giá trị doanh nghiệp 2495.28 phản ánh chi phí thực tế của việc thâu tóm doanh nghiệp. Bằng cách phân tích xu hướng giá trị doanh nghiệp trong lịch sử, nhà đầu tư có thể thấy được tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, điều này cho phép họ loại bỏ những nhiễu động đầu cơ và đánh giá gánh nặng tài chính thực tế đi kèm với việc mở rộng danh mục sản phẩm đang phát triển về công nghệ sinh học của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Ultragenyx Pharmaceutical (RARE)

Giá trị doanh nghiệp Tempus AI TEM|QGEN - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt IONS (Isis Pharmaceuticals)|RGEN: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp aviditybiosciences.com (RNA)|CRSP (CRISPR Therapeutics) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh WGS (GeneDx Holdings)|Tổng giá trị công ty Beam Therapeutics Corp (BEAM)|Sarepta Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp TWST (Twist Bioscience)|Giá trị doanh nghiệp 10xgenomics.com TXG|NTLA: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|STOK - Giá trị doanh nghiệp|BioLife Corp (BLFS) - Tổng giá trị công ty|WVE (Wave Pharma) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MAZE|SION (sionnatx.com) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Prime Medicine (PRME)|TSHA (Taysha Gene Therapies Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp QURE (uniQure Corp)|Giá trị doanh nghiệp MeiraGTx Corp MGTX|REGENXBIO Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ solidbio.com (SLDB)|OCGN: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Pacific Biosciences of California, Inc. (PACB)|Tổng giá trị công ty Benitec|Giá trị mảng kinh doanh DSGN (Design Corp)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty RCKT (Rocket Pharmaceuticals)|FDMT - Tổng giá trị doanh nghiệp|Lexeo Therapeutics, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KRRO: Giá trị mảng kinh doanh|EDIT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SLN (Silence Therapeutics Corp)|proqr.com (PRQR) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh CDXS (Codexis)|SGMO (Sangamo Therapeutics, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|NAUT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MGX|Giá trị doanh nghiệp precisionbiosciences.com (DTIL)|Tổng giá trị công ty Generation Bio GBIO|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BOLD|XCUR - Tổng giá trị công ty|Imunon, Inc. (IMNN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PHIO: Giá trị doanh nghiệp|Mustang Bio (MBIO) - Giá trị doanh nghiệp|RNAZ (TransCode Therapeutics Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Bionano (BNGO)|Giá trị doanh nghiệp APDN|BLUE - Tổng giá trị doanh nghiệp|ImmunoPrecise Antibodies Ltd. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Omega Therapeutics Corp OMGA|OMIC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|regulusrx.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|SYRS: Giá trị doanh nghiệp|TBIO - Giá mua lại công ty|TCON (TRACON) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Unity Biotechnology, Inc (UBX)