Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh: sarepta.com (SRPT)

Logo đồ họa của Sarepta Corp (SRPT)

Sarepta Therapeutics, Inc. (SRPT) chuyên phát triển các liệu pháp tiên tiến dựa trên RNA để chống lại bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne. Biểu đồ giá cổ phiếu hiện tại, với Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) ở mức 2224.14, phản ánh động lực của một doanh nghiệp vẫn duy trì khả năng chống chịu trước những biến động kinh tế vĩ mô nhờ vào các khoản hoàn trả bảo hiểm. Nhu cầu cao đối với các phương pháp chỉnh sửa bộ gen độc đáo và danh mục các loại thuốc đã được phê duyệt ngày càng mở rộng đảm bảo sự tăng trưởng ổn định của cơ sở khách hàng.

Sarepta Corp - Giá trị doanh nghiệp SRPT (giai đoạn 23.11.2025 - 31.10.2026)
Hàng hóa chủ lực của Sarepta Therapeutics, Inc.

Sarepta Therapeutics, Inc. (SRPT) đang mở rộng quy mô doanh số bán liệu pháp gen có biên lợi nhuận cao bằng cách tận dụng sự bảo hộ bằng sáng chế. Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, loại trừ tiền và các khoản tương đương tiền. Chỉ số này xác định mức đầu tư thực tế cần thiết để mua lại toàn bộ doanh nghiệp. Nó tiết lộ những gánh nặng nợ tiềm ẩn có thể làm sai lệch sức hấp dẫn bên ngoài của cổ phiếu. Việc phân tích các mức EV trong lịch sử giúp đánh giá hiệu quả quản trị bảng cân đối kế toán của công ty.

Sarepta Therapeutics, Inc. cạnh tranh với ai

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TEM|QGEN - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh IONS|RGEN (Repligen Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RNA: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CRSP (CRISPR Therapeutics) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh WGS (GeneDx Holdings)|Tổng giá trị công ty Ultragenyx Pharma (RARE)|Beam Tx - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp TWST (Twist Bioscience)|Giá trị doanh nghiệp 10xgenomics.com TXG|NTLA - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Stoke Therapeutics Inc STOK|BLFS: Giá trị doanh nghiệp|Wave Pharma (WVE) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Maze Therapeutics Inc|SION: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp PRME|TSHA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty uniQure Corp QURE|MGTX (MeiraGTx Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|RGNX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|solidbio.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|OCGN: Giá trị doanh nghiệp|Pacific Biosciences of California, Inc. (PACB) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BNTC|DSGN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty RCKT (Rocket Pharmaceuticals)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh FDMT|Giá trị doanh nghiệp LXEO (Lexeo Therapeutics, Inc.)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt KRRO|Editas - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Silence Therapeutics Corp|proqr.com (PRQR) - Tổng giá trị công ty|Codexis - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|SGMO (Sangamo Therapeutics, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Nautilus Biotechnology Inc|Tổng giá trị công ty Metagenomi, Inc (MGX)|DTIL: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GBIO (Generation Bio)|boundlessbio.com (BOLD) - Tổng giá trị doanh nghiệp|XCUR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IMNN - Giá trị doanh nghiệp|PHIO (phiopharma.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MBIO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|RNAZ (TransCode Therapeutics Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Bionano (BNGO) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp APDN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty bluebird bio Inc. BLUE|Tổng giá trị công ty ImmunoPrecise Antibodies Ltd. IPA|Giá mua lại công ty Omega Therapeutics Corp (OMGA)|OMIC: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RGLS (regulusrx.com)|SYRS: Giá trị doanh nghiệp|TBIO - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty TRACON|Giá trị mảng kinh doanh UBX (Unity Biotechnology, Inc)