STOK (Stoke Therapeutics) Tổng giá trị doanh nghiệp

Stoke Corp (STOK) - logo doanh nghiệp

Giá cổ phiếu của Stoke Therapeutics (STOK) được minh họa dưới đây được cố định ở mức 1395.93. Ban lãnh đạo đang phát triển hiệu quả một hệ thống điều trị nhắm mục tiêu, đồng thời đảm bảo tính minh bạch của dữ liệu liên quan đến việc nghiên cứu các bệnh lý hiếm gặp. Khả năng sinh lời của doanh nghiệp phụ thuộc vào các mối quan hệ hợp tác với những đối tác lớn trong lĩnh vực hiệu chỉnh RNA. Vì hiện chưa có loại thuốc nào được phê duyệt, giá thị trường của tài sản này phụ thuộc hoàn toàn vào danh mục bằng sáng chế và kết quả thử nghiệm lâm sàng.

STOK Stoke Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Stoke Therapeutics

Sức hấp dẫn đầu tư của Stoke Therapeutics (STOK) dựa trên tiềm năng từ các phát triển di truyền của công ty. Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) xác định tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp bằng cách cộng vốn hóa thị trường với nợ thuần. Việc phân tích tổng giá trị bao gồm cả nợ cho phép loại bỏ những nhiễu động thị trường khỏi giá trị định giá thực tế của tài sản. Đối với một công ty tự động hóa tổng hợp RNA thông qua robot AI, chỉ số này phản ánh mức giá thực sự của hệ thống công nghệ. Chỉ số này đóng vai trò là cơ sở để tính toán giá trị hợp lý của vốn.

Đối thủ cạnh tranh của Stoke Therapeutics

Tempus AI - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|QGEN (Qiagen Group) - Tổng giá trị công ty|IONS: Tổng giá trị doanh nghiệp|RGEN: Tổng giá trị công ty|aviditybiosciences.com (RNA) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CRISPR Therapeutics (CRSP)|Giá trị mảng kinh doanh WGS|Tổng giá trị công ty Ultragenyx Pharma RARE|Giá trị mảng kinh doanh Beam Tx (BEAM)|Giá trị doanh nghiệp SRPT (Sarepta Therapeutics, Inc.)|twistbioscience.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty TXG (10x Genomics)|Intellia Therapeutics Inc (NTLA) - Giá mua lại công ty|BLFS - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WVE (Wave Pharma) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty MAZE (Maze Therapeutics Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp SION|Tổng giá trị công ty PRME|Giá trị doanh nghiệp Taysha Gene Therapies Inc (TSHA)|QURE: Giá trị doanh nghiệp|MGTX - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty REGENXBIO Inc. (RGNX)|solidbio.com (SLDB) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|OCGN - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Pacific Biosciences of California, Inc. (PACB) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|BNTC - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Design Corp|Rocket Pharmaceuticals - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp FDMT (4dmoleculartherapeutics.com)|Tổng giá trị công ty Lexeo Therapeutics, Inc.|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Korro Bio Inc. KRRO|Editas - Giá trị doanh nghiệp|SLN: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty proqr.com (PRQR)|Codexis (CDXS) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp SGMO (Sangamo Therapeutics, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp Nautilus Biotechnology Inc (NAUT)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MGX|Giá trị doanh nghiệp precisionbiosciences.com DTIL|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Generation Bio (GBIO)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh boundlessbio.com BOLD|Giá trị doanh nghiệp XCUR (Exicure Corp)|IMNN - Giá mua lại công ty|PHIO (phiopharma.com) - Giá trị doanh nghiệp|MBIO (Mustang Bio) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RNAZ: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty BNGO|APDN (Applied DNA Sciences, Inc.) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty bluebird bio Inc. BLUE|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ImmunoPrecise Antibodies Ltd. (IPA)|Omega Therapeutics Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|OMIC (Singular Genomics Systems) - Tổng giá trị công ty|RGLS: Tổng giá trị doanh nghiệp|SYRS: Tổng giá trị công ty|Telesis Bio Inc. (TBIO) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp TRACON (TCON)|Giá trị mảng kinh doanh UBX