Noble Corporation PLC (NE) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu tượng và logo thương hiệu của noblecorp.com (NE)

Rủi ro biến động trong các hợp đồng thuê hệ thống nước sâu đang gây áp lực lên lợi nhuận, khiến diễn biến giá hiện tại dựa trên tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, hiện ở mức 0.46, trở thành một chỉ số quan trọng. Noble Corporation plc đang mở rộng tầm ảnh hưởng thông qua việc thâu tóm các đội khoan và thiết lập quan hệ đối tác với các tập đoàn lớn trong ngành. Công ty đang triển khai robot và tự động hóa để phát triển các vùng khai thác đại dương siêu sâu.

NE: Tổng nợ trên tổng vốn Noble Corporation 04.07.2022 - 31.10.2026
Thành phẩm của noblecorp.com

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và khả năng chống chịu của bảng cân đối kế toán trước các cú sốc bên ngoài. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá hiệu quả huy động vốn cho chiến lược mở rộng của Noble Corporation plc trong phân khúc khoan nước sâu và chi phí để gia tăng quy mô đội tàu cao cấp thông qua các giao dịch M&A.

Đối thủ cạnh tranh của Noble Corporation plc (NE)

Nợ trên vốn chủ sở hữu Schlumberger Ltd.|Nợ trên vốn chủ sở hữu BKR|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu HAL (Halliburton Co.)|FTI (TechnipFMC Group) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn WFRD (Weatherford International)|Tổng nợ trên tổng vốn archrock.com AROC|VAL - Nợ trên vốn chủ sở hữu|RIG (Transocean Ltd) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|USAC: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu TDW|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu KGS|PTEN: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn SDRL|H&P (HP) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn LBRT (Liberty Energy Inc)|Tổng nợ trên tổng vốn Aris Water Solutions Inc ARIS|XPRO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn innovex-inc.com INVX|WTTR (Select Water Solutions, Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|RPC Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Helix Energy Solutions Inc|Borr Drilling Group (BORR) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn PDS|TTI - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Nabors NBR|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ACDC|CLB: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|PUMP: Nợ trên vốn chủ sở hữu|MTRX: Tổng nợ trên tổng vốn|FTK - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|RNGR (Ranger Energy Services, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Mammoth Energy Services, Inc. (TUSK)|Tổng nợ trên tổng vốn DTI|OMEX - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Dawson Geophysical DWSN|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn KLX Energy Services Holdings Inc. (KLXE)|NINE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|WBI (WaterBridge Infrastructure) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|ChampionX Corp (CHX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Diamond Offshore (DO)|ENG (ENGlobal Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu ENSV|Nợ trên vốn chủ sở hữu Independence Contract Drilling, Inc. (ICD)|Nợ trên vốn chủ sở hữu SOI (Solaris Oilfield Infrastructure)