HAL Halliburton Energy Services: Nợ trên vốn chủ sở hữu

HAL (halliburton.com) - nhãn hiệu của công ty

Halliburton Company (HAL) thúc đẩy hoạt động khai thác tài nguyên toàn cầu thông qua một mạng lưới rộng khắp các trung tâm khu vực. Mô hình quản lý linh hoạt của Halliburton Company (HAL) dựa trên việc thuê ngoài nhân sự và thu mua nguyên liệu thô ở mức vừa phải. Sự trung thành cao từ các đơn vị vận hành đá phiến được duy trì nhờ vào các công nghệ nứt vỡ thủy lực độc quyền. Lịch sử đòn bẩy của công ty cho thấy một quá trình làm sạch rủi ro trong bảng cân đối kế toán, trong khi giá trị của 0.76 đặc trưng cho mức độ này.

HAL - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có halliburton.com trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của Halliburton Energy Services

Chỉ số này đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính của công ty. Xu hướng của chỉ số này cho phép đánh giá khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước các cuộc khủng hoảng hệ thống và hiệu quả của việc sử dụng đòn bẩy. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể xác định sự cân bằng giữa rủi ro phá sản và tốc độ tăng trưởng. Đối với Halliburton Company (HAL), mức nợ vừa phải được kết hợp với sự ổn định cao của cốt lõi vận hành. Điều này được đảm bảo thông qua các khoản đầu tư vào việc giữ chân các kỹ sư hàng đầu và số hóa các dịch vụ.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Halliburton Company

SLB (Schlumberger Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Baker Hughes a GE company (BKR) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu TechnipFMC Corp (FTI)|Nợ trên vốn chủ sở hữu NE (Noble Corporation PLC)|Weatherford International - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có AROC|Valaris - Tổng nợ trên tổng vốn|RIG - Tổng nợ trên tổng vốn|USA Compression (USAC) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu TDW|KGS (Kodiak Gas Services) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu PTEN (Patterson-UTI Drilling)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SDRL (Seadrill)|HP (H&P) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LBRT (Liberty Energy Inc)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Aris Water Solutions Inc|Expro Group Holdings - Tổng nợ trên tổng vốn|INVX - Tổng nợ trên tổng vốn|Select Water Solutions, Inc. (WTTR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|RES - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu HLX|BORR: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Precision Drilling (PDS)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn tetratec.com|Tổng nợ trên tổng vốn NBR (Nabors)|ProFrac Holding (ACDC) - Nợ trên vốn|CLB - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PUMP (ProPetro Corp)|MTRX (Matrix Service) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|FTK (flotekind.com) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|RNGR (Ranger Energy Services, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Mammoth Energy Services, Inc. (TUSK) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn DTI|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Odyssey Marine Exploration, Inc OMEX|Tổng nợ trên tổng vốn DWSN (Dawson Geophysical)|KLX Energy Services Holdings Inc. (KLXE) - Nợ trên vốn|NINE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn WaterBridge Infrastructure WBI|CHX: Tổng nợ trên tổng vốn|Diamond Offshore - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|ENG (ENGlobal Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Enservco Corp.|Nợ trên vốn chủ sở hữu Independence Contract Drilling, Inc. (ICD)|Nợ trên vốn chủ sở hữu SOI (Solaris Oilfield Infrastructure)