RDWR Tổng nợ trên tổng vốn Radware

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Radware (RDWR)

Radware Ltd. đang chuyển dịch mô hình kinh doanh sang các gói đăng ký SaaS cho dịch vụ bảo vệ DDoS, thay thế việc bán phần cứng bằng các dịch vụ B2B dựa trên nền tảng đám mây. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (d/e ratio) cho thấy sự ổn định tài chính trong quản trị, với chỉ số này bằng 0.05. Các mối đe dọa an ninh mạng ngày càng gia tăng và xu hướng chuyển dịch lên đám mây đang thúc đẩy nhu cầu, trong khi các bằng sáng chế bảo mật độc quyền tạo ra một lợi thế cạnh tranh bền vững trước các đối thủ.

Nợ tổng hợp trên tổng vốn Radware Ltd (RDWR): cho giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026
Mẫu sản phẩm của Radware Ltd.

Radware Ltd. đang mở rộng quy mô kinh doanh thông qua các gói đăng ký Cloud có biên lợi nhuận cao và các bộ điều khiển ADC. Xu hướng này được phản ánh trong tỷ lệ tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu ròng. Chỉ số này xác định mức độ phụ thuộc của công ty vào nguồn tài trợ bên ngoài so với nguồn lực tự có. Tỷ lệ giảm dần xác nhận sự tự chủ và ổn định về tài chính. Bằng cách phân tích biểu đồ nợ trên vốn chủ sở hữu này, nhà đầu tư có thể đánh giá các rủi ro từ việc sử dụng đòn bẩy quá mức.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco (CSCO)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Arista|Equinix Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Crown Castle REIT CCI|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Ubiquiti Inc. (UI)|ERIC - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|CIEN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LITE: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu QRVO|BDC (Belden Wire & Cable) - Nợ trên vốn|AD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CALX|Nợ trên vốn chủ sở hữu COMM|Tổng nợ trên tổng vốn EXTR (Extreme Networks Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VIAV|21Vianet - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Applied Optoelectronics (AAOI)|NTCT - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|BELFB: Tổng nợ trên tổng vốn|MaxLinear Inc (MXL) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Digi Corp (DGII)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty Corp (GLIBA)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu GLIBK (GCI Liberty Inc)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu adtran.com (ADTN)|Tổng nợ trên tổng vốn RBBN (Ribbon Communications Inc.)|Clearfield Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Allot Ltd (ALLT)|ATEX - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LWLG|Nợ trên vốn AudioCodes|CRNT - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MX|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silicom Limited (SILC)|Nợ trên vốn chủ sở hữu amplitechinc.com AMPG|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FatPipe (FATN)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn rfindustries.com RFIL|Optical Cable Corporation (OCC) - Tổng nợ trên tổng vốn|Asia Pacific Wire & Cable Corporation (APWC) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|iqstel.com - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|PCLA (PicoCELA) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|PRSO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có actelis.com|Tổng nợ trên tổng vốn DZS Inc. DZSI|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu infinera.com INFN|Juniper - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Luna Corp - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Minim, Inc. (MINM)|MYNA: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty|GCI Liberty, Inc. (GLBKV) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn LBDAV (Liberty Broadband Corporation)|Nợ trên vốn Liberty Broadband, Corp. (LBDKV)