UI UniFi: Giá trị mảng kinh doanh

Logo công ty đại chúng Ubiquiti Inc. (UI)

Biểu đồ giá này của Ubiquiti Inc. (UI) hiển thị các chỉ số tại 35741.37 trong bối cảnh công ty đang tối ưu hóa chuỗi cung ứng bằng cách chuyển đổi các khu vực sản xuất hợp đồng. Doanh nghiệp này phát triển các hệ thống IT giá rẻ cho tự động hóa kho bãi, giúp gia tăng tỷ suất lợi nhuận cơ sở hạ tầng. Chiến lược này dựa trên hình thức bán hàng trực tiếp và sự hỗ trợ từ cộng đồng, cho phép Ubiquiti Inc. (UI) cung cấp các thiết bị cấp chuyên nghiệp với mức giá dễ tiếp cận mà không cần chi phí quảng cáo.

UI Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ui.com (23.11.2025 - 28.10.2026)
Sản phẩm do Ubiquiti Inc sản xuất

Ubiquiti Inc. (UI) duy trì khả năng sinh lời cao nhờ việc không phát sinh chi phí tiếp thị và bán hàng, điều này được phản ánh trong diễn biến giá trị doanh nghiệp. Chỉ số này xác định tổng giá trị doanh nghiệp bằng cách cộng vốn hóa thị trường với các nghĩa vụ nợ và trừ đi tài sản thanh khoản, cho phép các nhà đầu tư đánh giá chi phí thực tế để thâu tóm toàn bộ công ty sau khi tính đến nợ thuần.

Ubiquiti Inc. cạnh tranh với ai

Cisco Systems - Giá mua lại công ty|Arista Networks Inc (ANET) - Tổng giá trị công ty|EQIX - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CCI|Tổng giá trị doanh nghiệp Telefonaktiebolaget|Ciena (CIEN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Lumentum Holdings (LITE)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty QRVO (Qorvo Corp)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BDC (Belden Wire & Cable)|AD: Tổng giá trị công ty|calix.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty CommScope (COMM)|EXTR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|VIAV: Tổng giá trị công ty|VNET (VNET Group) - Giá trị doanh nghiệp|AAOI: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty netscout.com (NTCT)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BELFB|Giá trị doanh nghiệp MaxLinear Inc (MXL)|Giá trị doanh nghiệp Digi Corp DGII|Tổng giá trị công ty Radware Security RDWR|Giá trị doanh nghiệp GLIBA (GCI Liberty Inc)|GLIBK: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty ADTN (ADTRAN Holdings)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Ribbon Communications Inc|CLFD (Clearfield Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Allot Corp|ATEX (Anterix Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty lightwavelogic.com LWLG|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AudioCodes (AUDC)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Ceragon CRNT|Giá trị doanh nghiệp MX (Magnachip Semiconductor Corp.)|Silicom USA (SILC) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty amplitechinc.com AMPG|FatPipe (FATN) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|RFIL: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty OCC|Tổng giá trị công ty Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited APWC|Giá trị mảng kinh doanh iqstel.com (IQST)|PicoCELA - Giá trị doanh nghiệp|PRSO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ASNS (Actelis Networks)|DZS Inc. (DZSI) - Giá mua lại công ty|INFN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Juniper Networks Corp (JNPR) - Giá trị doanh nghiệp|LUNA: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty MINM|Tổng giá trị công ty Mynaric MYNA|Giá trị mảng kinh doanh GCI Liberty, Inc. (GLBAV)|GLBKV: Giá trị doanh nghiệp|LBDAV - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Liberty Broadband Corp LBDKV