LB (LandBridge Corp) Tổng giá trị doanh nghiệp

LandBridge Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành LB

Diễn biến giá Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại của LandBridge Company LLC (LB) đang ở mức 7081.21. LandBridge Company LLC đang triển khai phần mềm dự báo và giám sát tài sản kỹ thuật số tại vùng Permian Basin. Mô hình kinh doanh của công ty dựa trên việc thu tiền bản quyền mà không trực tiếp kiểm soát giếng dầu, điều này giúp giảm thiểu số lượng nhân sự thông qua việc sử dụng các thuật toán. Tỷ suất lợi nhuận cao được thúc đẩy bởi quyền kiểm soát độc quyền đối với tài nguyên đất và nước, tạo ra sự phụ thuộc chặt chẽ của khách hàng vào các tài sản này.

LB (LandBridge Company) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của LandBridge Company LLC

Động lực hiệu quả vận hành của LandBridge Company LLC (LB) tác động trực tiếp đến giá trị doanh nghiệp (EV) được tính toán, phản ánh giá trị thị trường của tài sản sau khi điều chỉnh cho nợ thuần. Chỉ số này xác định tổng giá mua của doanh nghiệp bằng cách kết hợp vốn hóa thị trường và các khoản nợ, điều này đóng vai trò then chốt trong việc đánh giá giá trị của quyền sử dụng đất và cơ sở hạ tầng tại Permian Basin như được minh họa trong biểu đồ này.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

ExxonMobil Corporation - Tổng giá trị công ty|CVX (Chevron Corp) - Tổng giá trị công ty|SHEL - Tổng giá trị doanh nghiệp|TotalEnergies SE - Giá trị doanh nghiệp|COP (conocophillips.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty British Petroleum|Tổng giá trị công ty Canadian Natural Resources Limited (CNQ)|EOG Resources, Inc. (EOG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Equinor Energy (EQNR)|Giá trị doanh nghiệp MPC (Marathon Petroleum Corporation)|phillips66.com - Giá trị doanh nghiệp|Suncor Energy (SU) - Tổng giá trị công ty|E - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Valero Corp|Giá trị mảng kinh doanh Esso Canada|PBR - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt oxy.com|FANG: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Cenovus (CVE)|Giá trị doanh nghiệp EQT (EQT Corp)|Woodside Petroleum - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty EXE (Expand Energy Corporation)|devonenergy.com (DVN) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ecopetrol EC|Coterra (CTRA) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp PR (Permian Resources Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp Ovintiv Corp (OVV)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty YPF Sociedad Anonima YPF|Giá trị mảng kinh doanh AR (anteroresources.com)|HF Sinclair (DINO) - Tổng giá trị công ty|Apache Corporation - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|RRC - Tổng giá trị công ty|NFG: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty CHRD|MTDR (matadorresources.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CRK - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt California Resources Corp.|Giá trị doanh nghiệp MGY|Giá trị doanh nghiệp cnx.com CNX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ultrapar Participacoes (UGP)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh sasol.com SSL|Giá trị doanh nghiệp MUR (Murphy Oil)|PBF: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty VIST|CVI (CVR Corp) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty SM Energy Company (SM)|Giá trị mảng kinh doanh GPOR|Tổng giá trị công ty Civitas Resources, Inc. (CIVI)|Tổng giá trị công ty Excelerate Energy Inc (EE)|Giá trị doanh nghiệp SOC (Sable Offshore Inc.)|Crescent Energy Co - Giá trị doanh nghiệp|Baytex Energy Corp. (BTE) - Tổng giá trị công ty|DK - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp bkv.com|parpacific.com (PARR) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp NextDecade LNG|Tổng giá trị công ty TALO|Kimbell Royalty Partners (KRP) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt machnr.com (MNR)|Giá trị doanh nghiệp AESI|Giá mua lại công ty Vermilion Energy Inc VET|Diversified Energy Corp (DEC) - Giá trị doanh nghiệp|HPK - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp KOS (Kosmos Energy Ltd.)|vitalenergy.com (VTLE) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị doanh nghiệp REPX (Riley Exploration Permian, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp VAALCO Energy Inc (EGY)|SandRidge Corp (SD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Obsidian Corp (OBE)|Tamboran Resources Corporation - Giá trị doanh nghiệp|greenfireres.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GPRK (GeoPark) - Tổng giá trị công ty|BRY: Tổng giá trị doanh nghiệp|PNRG (primeenergy.com) - Tổng giá trị công ty|WTI (W&T Offshore) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Houston American Energy Corp HUSA|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Ring Energy Corporation|Giá trị doanh nghiệp KGEI|Giá trị doanh nghiệp EPM (evolutionpetroleum.com)|AMPY - Tổng giá trị công ty|GTE - Giá trị mảng kinh doanh|EP (Empire Petroleum Corp.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|epsilonenergyltd.com (EPSN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Prairie Operating PROP|PED (PEDEVCO) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty North European Oil Trust|Tổng giá trị công ty INDO|Tổng giá trị công ty U.S. Energy Corp. (USEG)|Tổng giá trị công ty battalionoil.com (BATL)|Mexco Energy Corporation - Giá trị doanh nghiệp|EON Resources Inc - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BRN - Tổng giá trị công ty|MARPS - Tổng giá trị công ty|trio-petroleum.com (TPET) - Giá trị doanh nghiệp|PRB (Peak Resources) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty STAK (STAK Energy)|Tổng giá trị doanh nghiệp Adams Resources & Energy Inc|CEI (Lucas Energy) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CHK (chk.com)|Tổng giá trị công ty Hess HES|MRO - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SilverBow Resources, Inc. (SBOW)|SWN - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TELL: Giá trị doanh nghiệp|VRN (Veren) - Giá trị doanh nghiệp