WTI - Giá mua lại công ty wtoffshore.com

Logo đồ họa của W&T Offshore Inc. (WTI)

Xu hướng thị trường của W&T Offshore, Inc. (WTI) được xác định ở mức 839.69. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc khai thác tài nguyên tại Vịnh Mexico, nơi sự cân bằng giữa khí đốt và dầu mỏ kết hợp với nhiều loại giếng khoan khác nhau giúp giảm thiểu rủi ro. Việc triển khai AI và các cảm biến giúp tối ưu hóa sản xuất, mặc dù công tác bảo trì giàn khoan vẫn cần đến nhân sự. Các hệ thống điều khiển nền tảng từ xa hiện đang được triển khai tích cực.

Giá trị doanh nghiệp wtoffshore.com (WTI): cho giai đoạn 23.11.2025 - 29.10.2026
Sản phẩm do W&T Offshore, Inc sản xuất

Doanh thu của W&T Offshore, Inc. (WTI) phụ thuộc vào sự biến động giá hydrocarbon và các rủi ro khoan nước sâu tại Vịnh Mexico. Những yếu tố này tác động đến vốn hóa thị trường, mà khi kết hợp với nợ trừ đi tiền mặt, sẽ cấu thành giá trị doanh nghiệp tổng thể; do đó, biểu đồ giá trị doanh nghiệp này có thể được sử dụng để xác định mức giá mua lại thực tế của công ty và đưa ra thông báo kịp thời về các rủi ro vỡ nợ.

Đối thủ cạnh tranh của W&T Offshore, Inc. (WTI)

Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh XOM (ExxonMobil Corporation)|Chevron Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Shell Oil Company SHEL|TotalEnergies SE (TTE) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp conocophillips.com (COP)|BP (British Petroleum) - Giá trị doanh nghiệp|Canadian Natural Resources Limited (CNQ) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty EOG Resources, Inc. (EOG)|Tổng giá trị công ty EQNR (Equinor Energy)|Marathon Petroleum Corporation - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt PSX|Suncor Energy - Giá trị doanh nghiệp|E - Giá trị doanh nghiệp|Valero Corp (VLO) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh IMO|PBR (Petrobras) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh OXY (oxy.com)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FANG (Diamondback Energy, Inc.)|CVE (Cenovus) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp EQT (EQT Corp)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Woodside Petroleum|Expand Energy Corporation - Giá trị doanh nghiệp|DVN - Giá trị doanh nghiệp|Ecopetrol (EC) - Tổng giá trị công ty|CTRA - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PR|OVV: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp YPF|AR - Tổng giá trị doanh nghiệp|HF Sinclair - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|APA: Giá trị mảng kinh doanh|RRC - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh NFG|Chord Energy (CHRD) - Tổng giá trị công ty|MTDR (matadorresources.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Comstock Resources|Tổng giá trị doanh nghiệp California Resources Corp. CRC|Tổng giá trị công ty Magnolia Oil & Gas Inc. (MGY)|CNX (cnx.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp UGP (Ultrapar Participacoes)|Giá trị doanh nghiệp sasol.com SSL|LB: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Murphy Oil Corp - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|PBF: Giá trị doanh nghiệp|VIST - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty CVR Energy, Inc.|Tổng giá trị doanh nghiệp sm-energy.com SM|Tổng giá trị công ty Gulfport Energy Corporation (GPOR)|Civitas Resources Inc - Giá trị mảng kinh doanh|Excelerate - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SOC - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Crescent Energy Company (CRGY) - Giá trị mảng kinh doanh|baytexenergy.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|DK (Delek US) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BKV: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PARR|NEXT: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Talos Energy Inc. (TALO)|KRP - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp MNR (Mach Natural Resources)|AESI (Atlas Energy Solutions Inc) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Vermilion Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh DEC|HighPeak Energy, Inc. (HPK) - Tổng giá trị công ty|KOS - Giá mua lại công ty|VTLE (Vital Energy) - Giá trị doanh nghiệp|REPX: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty VAALCO Corp (EGY)|SD - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Obsidian Energy Ltd. OBE|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TBN|Greenfire Resources - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp GeoPark Ltd|BRY (Berry Petroleum Company) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PrimeEnergy Resources Corporation - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HUSA (Houston American Energy Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Ring Energy Corporation (REI) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Kolibri Global Energy (KGEI)|evolutionpetroleum.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp AMPY (Amplify Energy)|GTE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EP: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty epsilonenergyltd.com EPSN|PROP (Prairie Operating) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PEDEVCO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NRT|INDO (Indonesia Energy Corp.) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp USEG|Giá mua lại công ty battalionoil.com|Tổng giá trị công ty Mexco Energy Corporation MXC|EON Resources Inc (EONR) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Barnwell - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Marine Petroleum Trust MARPS|trio-petroleum.com (TPET) - Tổng giá trị công ty|PRB (Peak Resources) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty STAK|AE: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CEI|Giá trị doanh nghiệp chk.com (CHK)|Tổng giá trị công ty Hess HES|MRO: Giá trị mảng kinh doanh|SilverBow Resources, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|SWN (Southwestern Energy Co.) - Giá trị mảng kinh doanh|TELL (Tellurian Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Veren - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt