PR (Permian Resources Inc.) Tổng giá trị doanh nghiệp

Permian Resources Inc. - logo đồ họa của tổ chức phát hành PR

Biểu đồ giá này của Permian Resources (PR), đóng vai trò xác nhận định giá thị trường với Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 24343.35, phản ánh những biến động của ngành kinh doanh khai thác hydrocarbon. Kết quả tài chính của Permian Resources gắn liền với giá cả hàng hóa, trong khi các kiểm soát môi trường và chi phí giếng khoan tạo ra những thách thức nhất định. Sự tăng trưởng sản lượng được thúc đẩy bởi việc thâu tóm các tài sản liền kề và một liên minh logistics. Hiệu quả vận hành được đảm bảo thông qua việc thuê các nhà thầu bên ngoài một cách chiến lược thông qua đấu thầu công khai.

PR (Permian Resources Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Permian Resources

Việc đa dạng hóa tài sản tại lưu vực Delaware giúp giảm thiểu rủi ro địa chất cho Permian Resources (PR), khiến mô hình kinh doanh của công ty này có khả năng chống chịu trước những gián đoạn cục bộ. Động lực của chi phí thâu tóm thực tế kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, cho phép các nhà đầu tư đánh giá tổng giá mua của công ty, bao gồm tất cả các khoản nợ và tính thanh khoản, nhằm xác định tình trạng định giá quá cao của tài sản trong các giai đoạn thị trường hưng phấn.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

ExxonMobil Corporation - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CVX (Chevron Corp) - Tổng giá trị công ty|SHEL - Tổng giá trị doanh nghiệp|TotalEnergies SE - Giá trị doanh nghiệp|COP (conocophillips.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty British Petroleum|Tổng giá trị công ty Canadian Natural Resources Limited (CNQ)|EOG Resources, Inc. (EOG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Equinor Energy (EQNR)|Giá trị doanh nghiệp MPC (Marathon Petroleum Corporation)|phillips66.com - Giá trị doanh nghiệp|Suncor Energy (SU) - Tổng giá trị công ty|E - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Valero Corp|Giá trị mảng kinh doanh Esso Canada|PBR - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt oxy.com|FANG: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Cenovus (CVE)|Giá trị doanh nghiệp EQT (EQT Corp)|Woodside Petroleum - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty EXE (Expand Energy Corporation)|devonenergy.com (DVN) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ecopetrol EC|Coterra (CTRA) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp OVV (Encana)|Tổng giá trị doanh nghiệp Yacimientos Petrolíferos Fiscales (YPF)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Antero Resources AR|Giá trị mảng kinh doanh DINO (hfsinclair.com)|Apache (APA) - Tổng giá trị công ty|Range Resources Corp - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|NFG - Tổng giá trị công ty|CHRD: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty MTDR|CRK (comstockresources.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CRC - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Magnolia Oil & Gas Corp|Giá trị doanh nghiệp CNX|Giá trị doanh nghiệp Ipiranga UGP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Sasol Limited (SSL)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh landbridgeco.com LB|Giá trị doanh nghiệp MUR (Murphy Oil)|PBF: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty VIST|CVI (CVR Corp) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty SM Energy Company (SM)|Giá trị mảng kinh doanh GPOR|CIVI - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Excelerate Energy Inc (EE)|SOC: Giá trị doanh nghiệp|Crescent Energy Co - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Baytex Energy Corp. (BTE)|DK: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|BKV (bkv.com) - Tổng giá trị công ty|parpacific.com (PARR) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NEXT: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Talos|Giá trị doanh nghiệp KRP|Giá trị doanh nghiệp MNR (machnr.com)|AESI - Tổng giá trị công ty|VET - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Diversified Energy Corp (DEC)|HPK: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Kosmos Energy Ltd. KOS|vitalenergy.com (VTLE) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp REPX (Riley Exploration Permian, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp EGY|SD (SandRidge Corp) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty OBE (Obsidian Corp)|TBN: Tổng giá trị công ty|GFR - Tổng giá trị doanh nghiệp|GeoPark - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BRY: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty primeenergy.com PNRG|W&T Offshore (WTI) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp HUSA|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ring Energy Corporation|Kolibri Global Energy - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp EPM (evolutionpetroleum.com)|Tổng giá trị công ty AMPY|Gran Tierra Energy Inc - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Empire Petroleum Corp.|EPSN: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Prairie Operating PROP|PED (PEDEVCO) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty NRT (North European Oil Trust)|Tổng giá trị doanh nghiệp Indonesia Energy Corp.|USEG (U.S. Energy Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty BATL (battalionoil.com)|Tổng giá trị công ty Mexco Energy Corporation MXC|EONR - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Barnwell (BRN)|MARPS - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TPET: Giá trị doanh nghiệp|PRB (Peak Resources) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty STAK Energy (STAK)|Giá trị mảng kinh doanh Adams Resources & Energy Inc|Giá trị doanh nghiệp Lucas Energy CEI|Giá trị mảng kinh doanh chk.com CHK|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Hess|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt marathonoil.com MRO|Giá trị doanh nghiệp SBOW|SWN - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|TELL: Giá trị doanh nghiệp|VRN (Veren) - Giá trị doanh nghiệp