WDS: Giá mua lại công ty Woodside Energy Group

Logo đồ họa của woodside.com.au (WDS)

Biểu đồ giá hàng ngày của Woodside Energy Group (WDS), với giá trị doanh nghiệp tách biệt (separate_enterprise_value) là 58924.01, phản ánh tác động từ chương trình nghị sự về môi trường và việc mua hạn ngạch phát thải của gã khổng lồ Australia này. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào sản xuất LNG trong khi giảm thiểu rủi ro thông qua việc mở rộng tại Mexico và US. Hệ thống công nghệ tiếp tục được tăng cường bằng bản sao kỹ thuật số (digital twins) và robot để quản lý an toàn các tài sản ngoài khơi.

WDS Woodside: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của woodside.com.au

Việc lựa chọn tài sản chuyên nghiệp dựa trên việc xác định xu hướng giá trị doanh nghiệp bền vững nhằm loại bỏ những nhiễu động và sự biến động của thị trường. Bằng cách phân tích giá trị tương đương thị trường của giá trị doanh nghiệp (vốn hóa thị trường cộng nợ trừ tiền mặt), nhà đầu tư đánh giá giá mua lại thực tế của Woodside Energy Group (WDS), có tính đến các khoản chi phí cơ sở hạ tầng LNG khổng lồ và áp lực pháp lý tại Australia, điều này đóng vai trò then chốt trong bối cảnh các dự án có cường độ vốn cao.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

ExxonMobil Corporation - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty CVX (Chevron Corp)|SHEL: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty TTE|conocophillips.com (COP) - Tổng giá trị doanh nghiệp|BP: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CNQ|Tổng giá trị công ty EOG Resources, Inc. (EOG)|Tổng giá trị công ty Equinor Energy EQNR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Marathon Petroleum Corporation|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt phillips66.com PSX|Suncor Energy - Giá trị doanh nghiệp|E: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Valero Corp|Esso Canada (IMO) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Petrobras (PBR)|Giá trị mảng kinh doanh oxy.com (OXY)|Diamondback Energy, Inc. (FANG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Cenovus (CVE)|EQT (EQT Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Southwestern Energy EXE|Devon Energy Corporation - Giá trị doanh nghiệp|EC: Giá trị doanh nghiệp|Coterra Energy - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Permian Resources Corp|OVV - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Yacimientos Petrolíferos Fiscales|Antero Resources - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp hfsinclair.com DINO|APA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Range Resources Corp - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty National Fuel Gas Co.|CHRD: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Matador Resources (MTDR) - Tổng giá trị công ty|CRK (comstockresources.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty CRC (California Resources Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp MGY|CNX Resources (CNX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Ipiranga (UGP)|Giá trị doanh nghiệp SSL (Sasol Limited)|LB - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Murphy Oil MUR|PBF - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Vista Energy S.A.B. de C.V. - Giá trị doanh nghiệp|CVI (CVR Corp) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty SM (SM Energy Company)|Tổng giá trị doanh nghiệp GPOR|Tổng giá trị công ty Civitas Resources, Inc. CIVI|Giá trị mảng kinh doanh Excelerate Energy Inc EE|Sable Offshore Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Crescent Energy Co - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BTE (Baytex Energy Corp.) - Tổng giá trị công ty|DK: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BKV|parpacific.com (PARR) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp NextDecade LNG (NEXT)|Giá trị mảng kinh doanh TALO|KRP (Kimbell Royalty Partners) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty machnr.com (MNR)|Giá trị doanh nghiệp AESI|Giá mua lại công ty Vermilion Energy Inc VET|Diversified Energy Corp (DEC) - Giá trị doanh nghiệp|HPK - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp KOS|Tổng giá trị doanh nghiệp vitalenergy.com|REPX - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VAALCO Energy Inc|SandRidge Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp OBE (Obsidian Corp)|TBN - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh greenfireres.com GFR|GPRK (GeoPark) - Giá trị doanh nghiệp|BRY: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty primeenergy.com PNRG|W&T Offshore (WTI) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Houston American Energy Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Ring Energy Corporation (REI)|Kolibri Global Energy - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp evolutionpetroleum.com EPM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Amplify Energy|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Gran Tierra Energy Inc GTE|Giá trị doanh nghiệp EP|EPSN: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Prairie Operating PROP|PED (PEDEVCO) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty NRT (North European Oil Trust)|Tổng giá trị doanh nghiệp Indonesia Energy Corp. (INDO)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty USEG|Giá trị doanh nghiệp BATL (battalionoil.com)|Mexco Energy Corporation (MXC) - Tổng giá trị công ty|EONR - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|BRN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MARPS - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp trio-petroleum.com|PRB (Peak Resources) - Giá trị mảng kinh doanh|STAK: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty AE|Lucas Energy - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp chk.com (CHK)|Giá trị doanh nghiệp HES|marathonoil.com - Giá mua lại công ty|SBOW - Tổng giá trị công ty|Southwestern Energy Co. (SWN) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Tellurian Inc TELL|Veren (VRN) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt