VRN vrn.com: Giá trị mảng kinh doanh

Chi phí khoan cao và quyền sở hữu cơ sở hạ tầng tại Canada tạo ra một lợi thế cạnh tranh bền vững cho Veren Inc. (VRN) trước các đối thủ mới gia nhập thị trường. Veren Inc. (VRN) thực hiện khai thác hydrocarbon, với doanh thu chịu ảnh hưởng bởi sự biến động giá hàng hóa toàn cầu. Biểu đồ này cho thấy mức giá thị trường trên nền tảng GURU.Markets là , xác nhận khả năng phục hồi của doanh nghiệp nhờ vào việc tự động hóa giếng khoan và mạng lưới đường ống dẫn.

VRN vrn.com: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 04.07.2022 - 29.10.2026

Sự ổn định của Veren Inc. (VRN) dựa trên việc khai thác các mỏ tại Canada với chi phí thấp và cơ sở hạ tầng đã phát triển, giúp doanh nghiệp này có khả năng chống chịu trước những biến động của thị trường. Bằng cách phân tích mức giá trị doanh nghiệp chỉ định, một nhà đầu tư sẽ nhìn nhận tổng chi phí mua lại tài sản là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, điều này cho phép đánh giá khách quan mức giá thực tế của công ty sau khi trừ đi lượng tiền mặt hiện có.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

ExxonMobil Corporation - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Chevron Corp (CVX) - Tổng giá trị công ty|SHEL: Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty TTE|conocophillips.com (COP) - Tổng giá trị doanh nghiệp|BP: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CNQ|Tổng giá trị công ty EOG Resources, Inc. (EOG)|Tổng giá trị công ty Equinor Energy EQNR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Marathon Petroleum Corporation|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt phillips66.com PSX|Suncor Energy - Giá trị doanh nghiệp|E: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Valero Corp|Esso Canada (IMO) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Petrobras (PBR)|Giá trị mảng kinh doanh oxy.com (OXY)|Diamondback Energy, Inc. (FANG) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Cenovus (CVE)|EQT (EQT Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Woodside Petroleum WDS|Expand Energy Corporation - Giá trị doanh nghiệp|DVN: Giá trị doanh nghiệp|Ecopetrol - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Coterra|PR - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Ovintiv Corp|YPF Sociedad Anonima - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp anteroresources.com AR|DINO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Apache Corporation - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Range Resources Corp.|NFG: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Chord Energy (CHRD) - Tổng giá trị công ty|MTDR (matadorresources.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty CRK (Comstock Resources)|Tổng giá trị doanh nghiệp CRC|Magnolia Oil & Gas Inc. (MGY) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt cnx.com (CNX)|Giá trị doanh nghiệp UGP (Ultrapar Participacoes)|SSL - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LandBridge LB|MUR - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|PBF Logistics - Giá trị doanh nghiệp|VIST (Vista Energy Inc.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty CVI (CVR Energy, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp SM|Tổng giá trị công ty Gulfport Energy Corporation GPOR|Giá trị mảng kinh doanh Civitas Resources Inc CIVI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Excelerate EE|Tổng giá trị công ty Sable Offshore Energy SOC|CRGY (Crescent Energy Company) - Giá trị doanh nghiệp|BTE: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Delek US DK|BKV Corp (BKV) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp PARR (Par Pacific)|Tổng giá trị doanh nghiệp NEXT|Tổng giá trị công ty Talos Energy Inc. TALO|Giá trị mảng kinh doanh kimbellrp.com KRP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Mach Natural Resources|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Atlas Energy Solutions Inc AESI|Giá trị doanh nghiệp VET (Vermilion Corp)|DEC: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty HighPeak Energy, Inc.|kosmosenergy.com (KOS) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp VTLE|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Riley Exploration Permian Inc (REPX)|EGY (VAALCO Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty SandRidge SD|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Obsidian Energy Ltd. OBE|tamboran.com - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Greenfire Resources (GFR)|GPRK: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Berry Petroleum Company|PNRG (PrimeEnergy Resources Corporation) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty WTI (W&T Offshore Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp Houston American|REI (Ring Energy, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty KGEI (kolibrienergy.com)|Tổng giá trị công ty Evolution Petroleum Corporation EPM|AMPY - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Gran Tierra (GTE)|EP - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|EPSN: Giá trị doanh nghiệp|PROP (Prairie Operating Co) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty PEDEVCO Corp (PED)|Giá trị mảng kinh doanh North European Oil Royalty Trust Inc|Giá trị doanh nghiệp Indonesia Energy INDO|Giá trị mảng kinh doanh usnrg.com USEG|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Battalion Oil Corporation|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Mexco Energy Corp. MXC|Giá trị doanh nghiệp EONR|BRN - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|MARPS: Giá trị doanh nghiệp|TPET (Trio Petroleum) - Giá trị doanh nghiệp|PRB: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty STAK Inc. (STAK)|Adams Resources & Energy (AE) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Camber Energy, Inc (CEI)|CHK: Giá trị doanh nghiệp|HES - Tổng giá trị doanh nghiệp|Marathon Oil (MRO) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SBOW: Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Southwestern Energy Co (SWN)|TELL (Tellurian, Inc) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh