cnx.com - Giá trị mảng kinh doanh CNX

Logo đồ họa của CNX Gas (CNX)

Xu hướng giá này trên nền tảng GURU.Markets minh họa rằng CNX Resources (CNX) có Giá trị Doanh nghiệp là 7970.91. Công ty độc lập này sản xuất khí đốt, triển khai các công nghệ thu hồi methane từ các mỏ cũ để tạo ra năng lượng sinh thái. Việc định vị tài sản tại Mỹ giúp giảm thiểu các rủi ro từ khu vực Á-Âu, mặc dù doanh thu phụ thuộc vào giá niêm yết toàn cầu. Trong khi đó, chi phí sản xuất tối thiểu mang lại cho CNX Resources (CNX) lợi thế cạnh tranh trong giai đoạn giá sụt giảm.

Giá trị doanh nghiệp cnx.com (CNX): cho giai đoạn 23.11.2025 - 31.10.2026
Sản phẩm do CNX Resources Corp sản xuất

Các nhà đầu tư tổ chức đánh giá mức độ hấp dẫn của CNX Resources (CNX) thông qua góc nhìn về tổng giá trị doanh nghiệp, trong đó xem xét cường độ vốn khi triển khai các hệ thống khoan tự động vận hành bởi AI. Bằng cách phân tích biểu đồ giá trị doanh nghiệp, vốn là tổng hợp của vốn hóa thị trường và nợ thuần, người ta có thể xác định giá thu mua thực tế của tài sản, từ đó xác nhận sự ổn định tài chính của công ty trong bối cảnh robot hóa quy mô lớn tại các mỏ khí.

Đối thủ cạnh tranh của CNX Resources (CNX)

XOM: Giá trị mảng kinh doanh|CVX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SHEL (Shell Oil Company) - Giá trị mảng kinh doanh|TotalEnergies SE (TTE) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp conocophillips.com (COP)|BP (British Petroleum) - Giá trị doanh nghiệp|Canadian Natural Resources Limited (CNQ) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty EOG Resources, Inc. (EOG)|Tổng giá trị công ty EQNR (Equinor Energy)|Marathon Petroleum Corporation - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt PSX|Suncor Energy - Giá trị doanh nghiệp|E - Giá trị doanh nghiệp|Valero Corp (VLO) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh IMO|PBR (Petrobras) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh OXY (oxy.com)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FANG (Diamondback Energy, Inc.)|CVE (Cenovus) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp EQT (EQT Corp)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Woodside Petroleum|Expand Energy Corporation - Giá trị doanh nghiệp|DVN - Giá trị doanh nghiệp|Ecopetrol (EC) - Tổng giá trị công ty|CTRA - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PR|OVV: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp YPF|AR - Tổng giá trị doanh nghiệp|HF Sinclair - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|APA: Giá trị mảng kinh doanh|RRC - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh NFG|Chord Energy (CHRD) - Tổng giá trị công ty|MTDR (matadorresources.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Comstock Resources|Tổng giá trị doanh nghiệp California Resources Corp. CRC|Tổng giá trị công ty Magnolia Oil & Gas Inc. (MGY)|UGP (Ipiranga) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SSL (Sasol Limited)|Giá trị doanh nghiệp landbridgeco.com LB|MUR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PBF Energy Inc - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|VIST: Giá trị doanh nghiệp|CVI - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty SM Energy Company|Tổng giá trị doanh nghiệp gulfportenergy.com GPOR|Tổng giá trị công ty Civitas Resources, Inc. (CIVI)|Excelerate Energy Inc - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp SOC (Sable Offshore Inc.)|CRGY - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BTE - Tổng giá trị công ty|DK (delekus.com) - Giá trị mảng kinh doanh|BKV (bkv.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh PARR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NEXT|TALO: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Kimbell Royalty Partners (KRP)|MNR (machnr.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AESI (Atlas Energy Solutions Inc.)|Vermilion Energy Inc (VET) - Tổng giá trị doanh nghiệp|DEC - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty HighPeak Energy Inc. HPK|Kosmos Energy Ltd. (KOS) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp vitalenergy.com (VTLE)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty REPX|Giá trị doanh nghiệp VAALCO Energy Inc|Tổng giá trị công ty SandRidge Corp (SD)|OBE (Obsidian Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp TBN (Tamboran Resources Corporation)|GFR - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GeoPark - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Berry Petroleum|primeenergy.com (PNRG) - Tổng giá trị công ty|WTI - Giá mua lại công ty|HUSA (Houston American Energy Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ring Energy Corporation (REI)|Tổng giá trị công ty Kolibri Global Energy (KGEI)|evolutionpetroleum.com - Giá trị mảng kinh doanh|Amplify Energy - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GTE: Giá trị mảng kinh doanh|EP - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp epsilonenergyltd.com|PROP: Giá trị doanh nghiệp|PED - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty North European Oil Trust|Tổng giá trị công ty INDO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty USEG (U.S. Energy Corp.)|BATL (battalionoil.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp MXC (Mexco Energy Corporation)|Giá trị doanh nghiệp EON Resources Inc EONR|BRN - Tổng giá trị công ty|MARPS (Marine Petroleum Trust) - Giá trị mảng kinh doanh|TPET: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh PRB|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty STAK|AE: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CEI|chk.com (CHK) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị doanh nghiệp HES (Hess)|Giá trị doanh nghiệp marathonoil.com MRO|SBOW - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Southwestern Energy Co. SWN|TELL (Tellurian Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Veren - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt