GPOR (Gulfport Energy) Tổng giá trị doanh nghiệp

Biểu tượng và logo thương hiệu của Gulfport Energy (GPOR)

Gulfport Energy (GPOR) đang triển khai hệ thống tự động hóa và đo lường từ xa tiên tiến cho việc kiểm soát giếng khoan và phân tích dự báo. Diễn biến Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value), đạt mức 3918.95, xác nhận vị thế của công ty là một đơn vị độc lập tại các lưu vực đá phiến, tận dụng chiến lược mua lại cổ phiếu và hiệu quả vận hành cao. Sự ổn định trong kinh doanh được đảm bảo nhờ tối ưu hóa vận chuyển khí đốt qua các đường ống chính, giúp giảm thiểu rủi ro về giá và đảm bảo khả năng sinh lời bền vững.

GPOR (Gulfport Energy) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm do gulfportenergy.com sản xuất

Trong bối cảnh sự phát triển công nghệ đạt ngưỡng bão hòa và kỷ luật vốn nghiêm ngặt tại Gulfport Energy (GPOR), Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) trở thành chỉ số then chốt cho giá trị thực của doanh nghiệp, là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần. Bằng cách phân tích các biến động của tổng giá trị doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể phân biệt giữa sự tăng trưởng vốn hóa hữu cơ với sự gia tăng nguy hiểm của gánh nặng nợ, điều này đóng vai trò quyết định trong việc đánh giá khả năng chống chịu của công ty tại lưu vực Utica.

Gulfport Energy cạnh tranh với ai

ExxonMobil Corporation - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|CVX (Chevron Corp) - Tổng giá trị công ty|SHEL: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty TotalEnergies SE TTE|COP (conocophillips.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty BP (British Petroleum)|Tổng giá trị doanh nghiệp Canadian Natural Resources Limited|EOG (EOG Resources, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty EQNR (Equinor Energy)|Tổng giá trị công ty Marathon Petroleum Corporation MPC|PSX - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Suncor Energy (SU)|E - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|VLO: Giá trị doanh nghiệp|IMO (Esso Canada) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Petrobras (PBR)|Giá trị mảng kinh doanh oxy.com|Giá trị doanh nghiệp Diamondback Energy, Inc. FANG|Giá trị mảng kinh doanh Cenovus CVE|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty EQT Corp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Woodside Petroleum WDS|Giá trị doanh nghiệp EXE|DVN - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|EC: Giá trị doanh nghiệp|CTRA (Coterra) - Giá trị doanh nghiệp|PR: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Ovintiv Corp (OVV)|YPF Sociedad Anonima (YPF) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt anteroresources.com (AR)|DINO: Giá trị doanh nghiệp|APA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Range Resources Corp. (RRC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NFG: Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Chord Energy (CHRD)|MTDR (matadorresources.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Comstock Resources|Tổng giá trị công ty CRC|Magnolia Oil & Gas Inc. - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp CNX (cnx.com)|Tổng giá trị công ty Ultrapar Participacoes|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt sasol.com SSL|LandBridge - Giá trị doanh nghiệp|Murphy Oil Corp (MUR) - Giá trị doanh nghiệp|PBF - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Vista Energy Inc. (VIST) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|CVI: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty SM|Civitas Resources, Inc. - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp EE (Excelerate Energy Inc)|SOC - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Crescent Energy Co CRGY|Giá trị doanh nghiệp BTE|delekus.com (DK) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|BKV: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PARR (parpacific.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty NextDecade LNG|Tổng giá trị công ty Talos|KRP - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh MNR (machnr.com)|Atlas Energy Solutions Inc. (AESI) - Tổng giá trị công ty|Vermilion Energy Inc - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|DEC (Diversified Energy Corp) - Tổng giá trị công ty|HPK: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Kosmos Energy Ltd. KOS|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt vitalenergy.com|Riley Exploration Permian, Inc. (REPX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh VAALCO Energy Inc (EGY)|SandRidge Corp (SD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Obsidian Corp (OBE)|TBN: Giá trị doanh nghiệp|greenfireres.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|GeoPark (GPRK) - Tổng giá trị công ty|BRY - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp PNRG|WTI (W&T Offshore) - Tổng giá trị doanh nghiệp|HUSA - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Ring Energy Corporation|KGEI: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ evolutionpetroleum.com EPM|AMPY: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Gran Tierra Energy Inc GTE|Giá trị doanh nghiệp EP|EPSN: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Prairie Operating (PROP)|PED (PEDEVCO) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty NRT (North European Oil Trust)|Tổng giá trị doanh nghiệp INDO|U.S. Energy Corp. (USEG) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BATL (battalionoil.com)|MXC: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp EON Resources Inc EONR|Giá trị doanh nghiệp BRN (Barnwell)|MARPS: Giá mua lại công ty|trio-petroleum.com (TPET) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Peak Resources|STAK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Adams Resources & Energy Inc|Giá trị doanh nghiệp CEI|Giá trị doanh nghiệp CHK (chk.com)|HES - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh marathonoil.com MRO|SilverBow Resources, Inc. (SBOW) - Giá trị doanh nghiệp|Southwestern Energy Co. (SWN) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Tellurian Inc TELL|Veren (VRN) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt