TREX - Tổng giá trị doanh nghiệp trex.com

Logo công ty đại chúng Trex Corp (TREX)

Trex Company, Inc. (TREX) là nhà sản xuất hàng đầu về ván sàn composite. Doanh thu của công ty dựa trên khối lượng các dự án cải tạo nhà cửa và xu hướng xây dựng nhà ở, cũng như giá nhựa tái chế. Thành công trong kinh doanh phụ thuộc vào sự lạc quan của những chủ sở hữu nhà, điều này cùng với biên lợi nhuận cao, tạo nên 5343.30. Biểu đồ giá này phản ánh vị thế của công ty là đơn vị dẫn đầu tuyệt đối trong phân khúc không gian sống ngoài trời tại Hoa Kỳ, thay thế cho gỗ xẻ truyền thống.

Trex Company (TREX) - Giá trị doanh nghiệp từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Trex

Đối với Trex Company, Inc. (TREX), mức giá trị doanh nghiệp trên biểu đồ phản ánh tổng giá trị kinh doanh, kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định chi phí thực tế khi mua lại công ty. Chỉ số này cho phép đánh giá hiệu quả mở rộng của mô hình thuê ngoài logistics và nguyên liệu thô, từ đó xác định các giới hạn của việc định giá quá cao tài sản thị trường so với khả năng tạo ra dòng tiền của họ.

Trex Company, Inc. cạnh tranh với ai

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SHW|CRH America - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Fastenal Company Inc.|VMC (Vulcan Materials Company) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh MLM|AMRZ (Amrize) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty MAS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BLDR (Builders FirstSource Inc)|Giá trị doanh nghiệp CEMEX Corp (CX)|Giá trị doanh nghiệp QXO (QXO Inc)|Giá mua lại công ty owenscorning.com (OC)|BLD - Tổng giá trị công ty|JHX: Tổng giá trị công ty|MLI: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh WMS|CNM (Core & Main, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|armstrongceilings.com (AWI) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Mohawk Industries (MHK)|Simpson Manufacturing Co., Inc. - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp EXP (Eagle Materials Corp)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Valmont Irrigation|UFPI: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GMS (GMS Inc.)|uslm.com (USLM) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh PATK (Patrick Industries Inc)|Tổng giá trị công ty Tecnoglass Corp|BCC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Titan America SA (TTAM)|ATKR - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp MBC (MasterBrand)|ROCK: Giá trị mảng kinh doanh|JBI: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|APOG - Giá trị doanh nghiệp|LOMA: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty quanex.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CPAC|ASPN (Aspen Aerogels Inc) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty JELD-WEN Windows & Doors (JELD)|Giá mua lại công ty LB Foster|Smith-Midland Corporation - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh APT (alphaprotech.com)|NWGL - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt WXM (WF International Ltd)|AEHL: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Jewett-Cameron Trading Company Ltd (JCTC)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CAPS|Giá trị mảng kinh doanh AZEK (AZEK Company)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BECN (Beacon Building Products)|DXYN (thedixiegroup.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SUM (Summit Materials, Inc)|WIRE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty