Avinger Inc (AVGR) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Avinger, Inc. (AVGR)

Ban lãnh đạo Avinger, Inc. (AVGR) tận dụng năng lực kỹ thuật mạnh mẽ để phát triển các hệ thống laser điều trị mạch máu. Tuy nhiên, chiến lược bán hàng đang gặp khó khăn do áp lực từ các hội đồng thu mua của phòng khám, buộc công ty phải giảm giá sản phẩm. Việc trực quan hóa xu hướng giá này với chỉ số 0.06 bổ trợ cho phân tích mô hình kinh doanh, nơi doanh thu chính được tạo ra từ các đầu dò làm sạch động mạch dùng một lần bắt buộc.

AVGR Avinger Inc.: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 22.02.2025
Mặt hàng chính của Avinger Inc

Avinger, Inc. tối ưu hóa chi phí bằng cách thuê ngoài sản xuất các thành phần ống thông cơ học. Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu phản ánh tỷ lệ giữa các khoản nợ phải trả có thời hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu của công ty. Tỷ lệ này xác định mức độ tự chủ tài chính và khả năng chống chịu trước rủi ro tín dụng. Đòn bẩy thấp khẳng định sự an toàn, nhưng sự thận trọng quá mức có thể làm chậm quá trình mở rộng. Xu hướng hiện tại của tỷ lệ này cho thấy sự ổn định cơ bản của doanh nghiệp.

Các công ty cạnh tranh

DXCM (DexCom Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT (Novanta Photonics) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HAE (Haemonetics Corporation)|inspiresleep.com (INSP) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|PRCT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CNMD (CONMED Corp)|PLSE: Nợ dài hạn trên vốn|InMode MD (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Picard Medical Inc|surmodics.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SENS|NPCE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Tactile Medical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SANUWAVE Health Inc SNWV|OM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Electromed, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|LNSR: Nợ dài hạn trên vốn|RCEL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|PROF (Profound Medical Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Baird Medical Corp (BDMD)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDAP (EDAP TMS S.A.)|APYX (apyxmedical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IceCure Medical ICCM|LUNG - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TELA Bio Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Cytosorbents|SRTS: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ZYXI|ECOR (electroCore Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Vicarious Surgical Corp (RBOT) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn IINN|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SeaStar Medical Holding Corp. ICU|Nợ dài hạn trên vốn IRIX (IRIDEX)|Nợ dài hạn trên vốn Intelligent Bio Solutions Inc INBS|XAIR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PFSA: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSKN (strataskinsciences.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GlucoTrack Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|NAOV (NanoVibronix, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn venusconcept.com VERO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nuwellis (NUWE)|Aethlon Medical Inc (AEMD) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Asensus Surgical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BioSig Technologies Inc. BSGM|Cutera, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn knowlabs.co KNW|Inari Medical (NARI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVRO (Nevro Corp)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ReShape Lifesciences, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc (SILK)