bairdmed.com (BDMD) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Baird Medical Investment Holdings (BDMD)

Baird Medical Investment (BDMD) tự động hóa các thiết bị đốt sóng vi ba, giúp giảm thiểu sai sót của bác sĩ. Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu thể hiện rõ ràng sự ổn định tài chính, trong đó chỉ số 0.13 xác định trạng thái của tham số nợ. Việc mở rộng tại Mỹ và xu hướng chuyển sang phẫu thuật xâm lấn tối thiểu đang thúc đẩy tăng trưởng, trong khi danh mục sản phẩm hiện tại cung cấp một giải pháp thay thế an toàn cho can thiệp phẫu thuật truyền thống.

BDMD bairdmed.com: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 03.10.2024 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của Baird Medical Investment Holdings

Vị thế dẫn đầu của Baird Medical Investment (BDMD) trong lĩnh vực đốt u bằng vi sóng đòi hỏi nguồn lực đáng kể để mở rộng sang thị trường Mỹ. Chỉ số này so sánh khối lượng nợ dài hạn có thời hạn đáo hạn trên một năm với giá trị vốn chủ sở hữu. Sự sụt giảm của tỷ lệ này xác nhận quá trình giảm đòn bẩy thành công và giảm thiểu rủi ro vỡ nợ. Các phân tích từ GURU.Markets cho phép theo dõi biến động thanh toán theo thời gian thực. Biểu đồ tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu này trực quan hóa sự cân bằng giữa ổn định tài chính và hiệu quả sử dụng tài sản.

Các công ty cạnh tranh

DXCM (DexCom Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT (Novanta Photonics) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HAE (Haemonetics Corporation)|inspiresleep.com (INSP) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|PRCT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CNMD (CONMED Corp)|PLSE: Nợ dài hạn trên vốn|InMode MD (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Picard Medical Inc|surmodics.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SENS|NPCE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Tactile Medical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SANUWAVE Health Inc SNWV|OM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Electromed, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|LNSR: Nợ dài hạn trên vốn|RCEL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|PROF (Profound Medical Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDAP Medical (EDAP)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu APYX (Apyx Medical)|ICCM (icecure-medical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Pulmonx LUNG|TELA - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CytoSorbents Corp. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Sensus|ZYXI: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ECOR|RBOT (Vicarious Surgical Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd (IINN) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ICU|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu iridex.com IRIX|Nợ dài hạn trên vốn INBS (Intelligent Bio Solutions Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn Beyond Air Inc XAIR|PFSA - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSKN: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GCTK (GlucoTrack) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NanoVibronix Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|VERO (Venus Concept Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn nuwellis.com NUWE|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Aethlon Medical, Inc. (AEMD)|asensus.com (ASXC) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Avinger, Inc - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BioSig Technologies Inc. BSGM|Cutera, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn knowlabs.co KNW|Inari Medical (NARI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVRO (Nevro Corp)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ReShape Lifesciences, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc (SILK)