reshapelifesciences.com (RSLS) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của ReShape Lifesciences, Inc. (RSLS)

Biểu đồ trực quan hóa giá tài chính của ReShape Lifesciences (RSLS) trên GURU.Markets phản ánh động lực nợ, hiện đang ở mức 0.00. Doanh nghiệp này dựa vào quy trình sản xuất tự động các hệ thống giảm cân vô trùng. ReShape Lifesciences đang phát triển các giải pháp điều trị thông qua các liên minh với các trung tâm phẫu thuật điều trị béo phì, triển khai các phương pháp Lap-Band an toàn. Tuy nhiên, công ty hiện đang phải đấu tranh để sinh tồn và mất dần vị thế trước sự mở rộng của các loại thuốc giảm cân hiện đại.

RSLS reshapelifesciences.com: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 30.08.2025
Mặt hàng chính của ReShape Lifesciences, Inc.

Đối với ReShape Lifesciences (RSLS), đòn bẩy tài chính quyết định khả năng của công ty trong việc mở rộng quy mô sản xuất các hệ thống đai thắt dạ dày (lap-band) ngách. Chỉ số bền vững nợ dài hạn này so sánh các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu. Các tính toán hàng ngày tiết lộ biến động đòn bẩy nhanh hơn so với các báo cáo quý. Mức đòn bẩy thấp xác nhận khả năng bảo vệ trước rủi ro vỡ nợ, nhưng sự thận trọng quá mức có thể làm chậm quá trình mở rộng. Các nhà đầu tư cần đánh giá mức đòn bẩy này để hiểu rõ tốc độ tăng trưởng của doanh nghiệp.

Các công ty cạnh tranh

DXCM (DexCom Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT (Novanta Photonics) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HAE (Haemonetics Corporation)|inspiresleep.com (INSP) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|PRCT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CNMD (CONMED Corp)|PLSE: Nợ dài hạn trên vốn|InMode MD (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Picard Medical Inc|surmodics.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SENS|NPCE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Tactile Medical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SANUWAVE Health Inc SNWV|OM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Electromed, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|LNSR: Nợ dài hạn trên vốn|RCEL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|PROF (Profound Medical Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Baird Medical Corp (BDMD)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDAP (EDAP TMS S.A.)|APYX (apyxmedical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IceCure Medical ICCM|LUNG - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TELA Bio Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Cytosorbents|SRTS: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ZYXI|ECOR (electroCore Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Vicarious Surgical Corp (RBOT) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn IINN|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SeaStar Medical Holding Corp. ICU|Nợ dài hạn trên vốn IRIX (IRIDEX)|Nợ dài hạn trên vốn Intelligent Bio Solutions Inc INBS|XAIR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PFSA: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSKN (strataskinsciences.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GlucoTrack Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|NAOV (NanoVibronix, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn venusconcept.com VERO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nuwellis (NUWE)|Aethlon Medical Inc (AEMD) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Asensus Surgical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Avinger Inc AVGR|BioSig - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn cutera.com CUTR|Know Labs (KNW) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu NARI (Inari Medical Inc)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nevro Corporation|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc (SILK)