iridex.com (IRIX) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của IRIDEX Corp (IRIX)

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu tại IRIDEX Corporation (IRIX) cho thấy sự ổn định về tài chính, trong đó 0.99 đại diện cho mức độ mới nhất. Công ty đang tối ưu hóa chuỗi cung ứng thiết bị quang học để đảm bảo việc vận chuyển ổn định các hệ thống laser. Vị thế dẫn đầu của doanh nghiệp trong lĩnh vực nhãn khoa được củng cố bởi công nghệ MicroPulse an toàn. Đồng thời, trung tâm R&D đang tiến hành hiện đại hóa hệ thống thiết bị một cách bài bản, tạo ra các thiết bị cải tiến để điều trị võng mạc và bệnh glôcôm.

IRIX iridex.com: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của IRIDEX Corp

Chỉ số này đánh giá sự ổn định tài chính thông qua tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư xác định mức độ phụ thuộc của công ty vào các khoản vay bên ngoài. Việc tính toán dựa trên phép chia các khoản vay có kỳ hạn trên một năm cho tài sản thuần, điều này cho phép đánh giá rủi ro đình trệ tăng trưởng. Đối với IRIDEX Corporation (IRIX), cấu trúc nợ như vậy là then chốt khi mở rộng quy mô cung ứng thiết bị nhãn khoa.

Các công ty cạnh tranh

DXCM (DexCom Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT (Novanta Photonics) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HAE (Haemonetics Corporation)|inspiresleep.com (INSP) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|PRCT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CNMD (CONMED Corp)|PLSE: Nợ dài hạn trên vốn|InMode MD (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Picard Medical Inc|surmodics.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SENS|NPCE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Tactile Medical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SANUWAVE Health Inc SNWV|OM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Electromed, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|LNSR: Nợ dài hạn trên vốn|RCEL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|PROF (Profound Medical Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Baird Medical Corp (BDMD)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDAP (EDAP TMS S.A.)|APYX (apyxmedical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IceCure Medical ICCM|LUNG - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TELA Bio Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Cytosorbents|SRTS: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ZYXI|ECOR (electroCore Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Vicarious Surgical Corp (RBOT) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn IINN|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SeaStar Medical Holding Corp. ICU|Nợ dài hạn trên vốn INBS (Intelligent Bio Solutions Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn Beyond Air Inc XAIR|PFSA - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSKN: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GCTK (GlucoTrack) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NanoVibronix Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|VERO (Venus Concept Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn nuwellis.com NUWE|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Aethlon Medical, Inc. (AEMD)|asensus.com (ASXC) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Avinger, Inc - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BioSig Technologies Inc. BSGM|Cutera, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn knowlabs.co KNW|Inari Medical (NARI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVRO (Nevro Corp)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ReShape Lifesciences, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc (SILK)