BioSig Technologies Inc. (BSGM) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của BioSig Technologies Inc. (BSGM)

Lịch sử giá của Biosig Technologies (BSGM) phản ánh động lực của một tài sản được định giá tại 0.00. Biosig Technologies hiện đang nâng cấp nền tảng PURE EP để mở rộng phạm vi tiếp cận thị trường thông qua các liên minh cho đến năm 2026. Mô hình kinh doanh này dựa trên việc tạo ra một hệ sinh thái phân tích dữ liệu tim mạch, nơi phần mềm và phần cứng tích hợp làm tăng chi phí chuyển đổi đối với các phòng khám. Doanh thu cũng được tạo ra từ các dịch vụ bảo trì cảm biến và khử nhiễu ECG.

BSGM Biosig Technologies: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 12.09.2025
Mặt hàng chính của BioSig Technologies

Tỷ lệ này xác định mức độ phụ thuộc của một công ty vào các khoản vay dài hạn so với vốn chủ sở hữu. Việc phân tích chỉ số cấu trúc vốn dài hạn cho phép chúng ta đánh giá tính bền vững của đòn bẩy tài chính trong khoảng thời gian hơn một năm. Chỉ số này so sánh giá trị nợ dài hạn với giá trị tài sản thuần sau khi trừ đi các khoản nợ phải trả. Đối với Biosig Technologies (BSGM), điều này là then chốt, vì việc bàn giao các hệ thống PUREEP hiện tại tạo ra dòng tiền ở mức vừa phải. Sự ổn định của chỉ số này xác nhận rằng những lo ngại trước đây về tình trạng thiếu hụt thanh khoản đã được giải tỏa.

Các công ty cạnh tranh

DXCM (DexCom Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT (Novanta Photonics) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HAE (Haemonetics Corporation)|inspiresleep.com (INSP) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|PRCT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CNMD (CONMED Corp)|PLSE: Nợ dài hạn trên vốn|InMode MD (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Picard Medical Inc|surmodics.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SENS|NPCE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Tactile Medical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SANUWAVE Health Inc SNWV|OM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Electromed, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|LNSR: Nợ dài hạn trên vốn|RCEL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|PROF (Profound Medical Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Baird Medical Corp (BDMD)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDAP (EDAP TMS S.A.)|APYX (apyxmedical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IceCure Medical ICCM|LUNG - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TELA Bio Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Cytosorbents|SRTS: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ZYXI|ECOR (electroCore Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Vicarious Surgical Corp (RBOT) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn IINN|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SeaStar Medical Holding Corp. ICU|Nợ dài hạn trên vốn IRIX (IRIDEX)|Nợ dài hạn trên vốn Intelligent Bio Solutions Inc INBS|XAIR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PFSA: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSKN (strataskinsciences.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GlucoTrack Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|NAOV (NanoVibronix, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn venusconcept.com VERO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nuwellis (NUWE)|Aethlon Medical Inc (AEMD) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Asensus Surgical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Avinger Inc AVGR|Cutera, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn knowlabs.co KNW|Inari Medical (NARI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVRO (Nevro Corp)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ReShape Lifesciences, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc (SILK)