vicarioussurgical.com (RBOT) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Vicarious Surgical Inc (RBOT)

Vicarious Surgical Inc. (RBOT) phát triển các hệ thống VR tích hợp AI tiên tiến cho phẫu thuật vi mô. Tỷ lệ nợ dài hạn trên tài sản thuần trên biểu đồ biến động giá hàng ngày của GURU.Markets phản ánh động lực đòn bẩy, trong đó mốc 0.85 đặc trưng cho thông số này. Công ty hiện đang dựa vào các khoản đầu tư để thương mại hóa các robot của mình trong khi phải đối mặt với những yêu cầu khắt khe về quy định và sự cạnh tranh gay gắt trong ngành.

RBOT vicarioussurgical.com: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 07.03.2026
Mặt hàng chính của Vicarious Surgical Inc

Vicarious Surgical Inc. tập trung vào việc phát triển các robot phẫu thuật và chuẩn bị cho chứng nhận FDA. Diễn biến tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu tại 0.85 phản ánh cấu trúc tài chính cho hoạt động R&D. Chỉ số này so sánh các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu, cho thấy mức độ phụ thuộc vào vốn vay. Điều này cho phép phân biệt giữa các khoản thanh toán theo kế hoạch và việc phát hành cổ phiếu mới. Các nhà đầu tư xem sự cân bằng này là một sự đảm bảo về ổn định tài chính trước khi thương mại hóa sản phẩm.

Các công ty cạnh tranh

DXCM (DexCom Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT (Novanta Photonics) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HAE (Haemonetics Corporation)|inspiresleep.com (INSP) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|PRCT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CNMD (CONMED Corp)|PLSE: Nợ dài hạn trên vốn|InMode MD (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Picard Medical Inc|surmodics.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SENS|NPCE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Tactile Medical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SANUWAVE Health Inc SNWV|OM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Electromed, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|LNSR: Nợ dài hạn trên vốn|RCEL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|PROF (Profound Medical Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Baird Medical Corp (BDMD)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDAP (EDAP TMS S.A.)|APYX (apyxmedical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IceCure Medical ICCM|LUNG - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TELA Bio Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Cytosorbents|SRTS: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ZYXI|ECOR (electroCore Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd (IINN) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ICU|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu iridex.com IRIX|Nợ dài hạn trên vốn INBS (Intelligent Bio Solutions Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn Beyond Air Inc XAIR|PFSA - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSKN: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GCTK (GlucoTrack) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NanoVibronix Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|VERO (Venus Concept Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn nuwellis.com NUWE|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Aethlon Medical, Inc. (AEMD)|asensus.com (ASXC) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Avinger, Inc - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BioSig Technologies Inc. BSGM|Cutera, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn knowlabs.co KNW|Inari Medical (NARI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVRO (Nevro Corp)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ReShape Lifesciences, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc (SILK)