Penumbra, Inc. (PEN) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Penumbra Medical - logo đồ họa của tổ chức phát hành PEN

Biểu đồ biến động giá hàng ngày này của Penumbra, Inc. (PEN) phản ánh các chỉ số ở mức 0.12. Nhà sản xuất thiết bị điều trị này đang triển khai các phương pháp tiệt trùng thân thiện với môi trường và thay thế nhựa bằng bìa các-tông. Doanh nghiệp tập trung vào việc phát triển các hệ thống loại bỏ huyết khối đồng thời tối ưu hóa lượng tiêu thụ nước tại các nhà máy của mình. Sự thành công của Penumbra, Inc. (PEN) dựa trên sự hiệp lực giữa các bác sĩ và kỹ sư, những người tạo ra các giải pháp can thiệp mạch máu não để chống lại đột quỵ.

Penumbra (PEN) - Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Sản phẩm do Penumbra Corp sản xuất

Dòng tiền ổn định từ các hệ thống loại bỏ huyết khối cho phép Penumbra, Inc. (PEN) mở rộng quy mô mà không cần đòn bẩy nợ quá mức. Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu phản ánh tỷ trọng của các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, trong đó các giá trị thấp xác nhận sự ổn định tài chính và giảm thiểu rủi ro vỡ nợ, điều mà các nhà đầu tư coi là dấu hiệu của độ tin cậy vận hành cao.

Các công ty cạnh tranh

DXCM: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn NOVT|HAE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Inspire Medical Systems INSP|Hệ số nợ dài hạn trên vốn PRCT|CONMED - Nợ dài hạn trên vốn|PLSE - Nợ dài hạn trên vốn|InMode Corp (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu PMI (Picard Group)|SRDX (Surmodics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Senseonics Corp SENS|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NPCE (NeuroPace)|Nợ dài hạn trên vốn tactilemedical.com (TCMD)|SANUWAVE Health, Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn OM (Outset Medical Corp)|Electromed Inc - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn lensar.com LNSR|RCEL: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Profound Medical|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BDMD|EDAP: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Apyx Medical (APYX)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu icecure-medical.com ICCM|Nợ dài hạn trên vốn LUNG (Pulmonx)|TELA Bio Inc. (TELA) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|CytoSorbents Corp. - Nợ dài hạn trên vốn|SRTS (Sensus) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ZYXI: Nợ dài hạn trên vốn|ECOR - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|RBOT (Vicarious Surgical Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd (IINN)|Nợ dài hạn trên vốn ICU|Nợ dài hạn trên vốn iridex.com (IRIX)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Intelligent Bio Solutions Inc. INBS|Beyond Air Inc - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PFSA: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SSKN (STRATA Skin Sciences)|GCTK: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn NanoVibronix Inc. (NAOV)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Venus Concept Inc.|NUWE - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AEMD (Aethlon Medical, Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn asensus.com (ASXC)|Nợ dài hạn trên vốn AVGR (Avinger, Inc)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn BioSig Technologies Inc. (BSGM)|CUTR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu KNW|Inari Medical (NARI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nevro Corp|RSLS (ReShape Lifesciences, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Silk Road Medical Inc SILK