Haemonetics Corporation (HAE) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Haemonetics Company - logo đồ họa của tổ chức phát hành HAE

Haemonetics Corporation (HAE) phát triển các hệ thống lọc máu, tận dụng sự bảo hộ bằng sáng chế và sự hỗ trợ từ các bệnh viện dưới sự giám sát chặt chẽ của FDA. Biểu đồ giá này trên GURU.Markets với chỉ báo 1.40 kết nối những lợi thế này với các sáng kiến môi trường nhằm giảm thiểu rác thải nhựa. Sự ổn định trong kinh doanh còn được bổ trợ bởi bối cảnh địa chính trị trung lập và nguồn nhập khẩu nguyên liệu thô đáng tin cậy, giúp giảm thiểu các mối đe dọa sản xuất trong lĩnh vực nhân đạo.

Haemonetics (HAE) - Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 29.10.2026
Sản phẩm do Haemonetics Corp. sản xuất

Việc phát triển các thiết bị có biên lợi nhuận cao cho phẫu thuật và thu thập huyết tương đòi hỏi chi phí vốn đáng kể, điều này được phản ánh trong cấu trúc tài chính của Haemonetics Corporation (HAE). Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của nợ dài hạn so với vốn chủ sở hữu, cho phép đánh giá sự ổn định của bảng cân đối kế toán và rủi ro đòn bẩy quá cao, điều được minh họa rõ ràng thông qua lịch sử tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu.

Các công ty cạnh tranh

DXCM: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Inspire Medical Systems INSP|Hệ số nợ dài hạn trên vốn PRCT|CONMED - Nợ dài hạn trên vốn|PLSE - Nợ dài hạn trên vốn|InMode Corp (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu PMI (Picard Group)|SRDX (Surmodics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Senseonics Corp SENS|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NPCE (NeuroPace)|Nợ dài hạn trên vốn tactilemedical.com (TCMD)|SANUWAVE Health, Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn OM (Outset Medical Corp)|Electromed Inc - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn lensar.com LNSR|RCEL: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Profound Medical|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BDMD|EDAP: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Apyx Medical (APYX)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu icecure-medical.com ICCM|Nợ dài hạn trên vốn LUNG (Pulmonx)|TELA Bio Inc. (TELA) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|CytoSorbents Corp. - Nợ dài hạn trên vốn|SRTS (Sensus) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ZYXI: Nợ dài hạn trên vốn|ECOR - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|RBOT (Vicarious Surgical Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd (IINN)|Nợ dài hạn trên vốn ICU|Nợ dài hạn trên vốn iridex.com (IRIX)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Intelligent Bio Solutions Inc. INBS|Beyond Air Inc - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PFSA: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SSKN (STRATA Skin Sciences)|GCTK: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn NanoVibronix Inc. (NAOV)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Venus Concept Inc.|NUWE - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AEMD (Aethlon Medical, Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn asensus.com (ASXC)|Nợ dài hạn trên vốn AVGR (Avinger, Inc)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn BioSig Technologies Inc. (BSGM)|CUTR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu KNW|Inari Medical (NARI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nevro Corp|RSLS (ReShape Lifesciences, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Silk Road Medical Inc SILK