Inari Medical Corp (NARI) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Inari Medical, Inc. (NARI)

Inari Medical, Inc. (NARI) phát triển các công cụ cho thủ thuật lấy huyết khối cơ học, điều này được phản ánh trên biểu đồ giá, nơi tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ở mức 0.07. Công ty tạo ra doanh thu từ việc bán ống thông cho các phòng khám và bác sĩ phẫu thuật. Đồng thời, bộ phận R&D đang triển khai các giải pháp mới trong lĩnh vực tim mạch can thiệp, mở rộng khả năng ứng dụng cho các hệ thống đột phá của mình.

NARI Inari Medical Inc: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 01.03.2025
Mặt hàng chính của Inari Medical Corp

Để giảm thiểu rủi ro trong những giai đoạn biến động, điều quan trọng đối với các nhà đầu tư là phải theo dõi sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành. Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của nợ dài hạn so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ phụ thuộc của công ty vào nguồn tài trợ nợ từ bên ngoài. Việc phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu cho phép đánh giá chất lượng của cấu trúc nợ phải trả. Đối với Inari Medical, Inc. (NARI), sự cân bằng này đóng vai trò then chốt trong việc mở rộng quy mô sản xuất các hệ thống lấy huyết khối cơ học. Mức nợ thấp xác nhận khả năng của công ty trong việc phát triển các thiết bị y tế đổi mới mà không bị lệ thuộc quá mức vào đòn bẩy tài chính.

Các công ty cạnh tranh

DXCM (DexCom Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT (Novanta Photonics) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HAE (Haemonetics Corporation)|inspiresleep.com (INSP) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|PRCT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CNMD (CONMED Corp)|PLSE: Nợ dài hạn trên vốn|InMode MD (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Picard Medical Inc|surmodics.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SENS|NPCE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Tactile Medical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SANUWAVE Health Inc SNWV|OM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Electromed, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|LNSR: Nợ dài hạn trên vốn|RCEL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|PROF (Profound Medical Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Baird Medical Corp (BDMD)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDAP (EDAP TMS S.A.)|APYX (apyxmedical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IceCure Medical ICCM|LUNG - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TELA Bio Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Cytosorbents|SRTS: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ZYXI|ECOR (electroCore Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Vicarious Surgical Corp (RBOT) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn IINN|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SeaStar Medical Holding Corp. ICU|Nợ dài hạn trên vốn IRIX (IRIDEX)|Nợ dài hạn trên vốn Intelligent Bio Solutions Inc INBS|XAIR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PFSA: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSKN (strataskinsciences.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GlucoTrack Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|NAOV (NanoVibronix, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn venusconcept.com VERO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nuwellis (NUWE)|Aethlon Medical Inc (AEMD) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Asensus Surgical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Avinger Inc AVGR|BioSig - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn cutera.com CUTR|Know Labs (KNW) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVRO (Nevro Corp)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ReShape Lifesciences, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc (SILK)