BHP Group Ltd (BHP): Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của BHP Billiton (BHP)

Chi phí thăm dò cao và sự giám sát chặt chẽ, kết hợp với việc tuyển dụng các kỹ sư lương cao, khiến tỷ lệ đòn bẩy vốn chủ sở hữu trên cổng thông tin GURU.Markets trở nên rõ ràng, trong khi mức 0.50 đóng vai trò là điểm chuẩn quan trọng cho sự ổn định tài chính. Việc sở hữu các khoản tiền gửi chi phí thấp, cao cấp mang lại cho BHP Group Limited sự ổn định dài hạn và khả năng bảo vệ trước những biến động của thị trường.

BHP: Tổng nợ trên tổng vốn BHP Group Ltd 04.07.2022 - 29.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu BHP Group

Chỉ số này đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu của BHP Group Limited. Chỉ số này xác định mức độ đòn bẩy tài chính và sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ bên ngoài. Hiệu suất sử dụng công suất ổn định của các hoạt động khai thác mỏ và tự động hóa vận tải cho phép công ty thanh toán các nghĩa vụ nợ một cách hiệu quả. Diễn biến tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty phản ánh sự cân bằng giữa các khoản đầu tư hiện đại hóa và tính ổn định. Xu hướng giảm trên biểu đồ này xác nhận khả năng thanh toán đang được củng cố của tổ chức phát hành.

Đối thủ cạnh tranh của BHP Group Limited

SCCO (Southern Copper Corporation) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Rio Tinto plc RIO|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FCX (Freeport-McMoRan Copper & Gold)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn TECK|Tổng nợ trên tổng vốn PAAS (Pan American Silver)|Tổng nợ trên tổng vốn mpmaterials.com MP|ATI - Nợ trên vốn chủ sở hữu|AA: Nợ trên vốn chủ sở hữu|HBM (Hudbay) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Buenaventura Corp - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|AZZ (AZZ Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu centuryaluminum.com (CENX)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Materion (MTRN)|TMC - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Constellium Corp CSTM|Skeena Corp - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ERO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn kaiseraluminum.com|Ivanhoe Electric (IE) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Protolabs - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|TGB (Taseko) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu ALM|Tổng nợ trên tổng vốn SLSR|LAC (lithiumamericas.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu United States Antimony Corporation UAMY|NEXA (Nexa Resources SA) - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|SGML: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SLI (Standard Lithium Mining)|LAR: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn northerndynastyminerals.com NAK|Nợ trên vốn chủ sở hữu EMX Royalty|NB: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu New Pacific Metals Inc. (NEWP)|LZM - Nợ trên vốn|Trilogy Metals Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn westerncopperandgold.com WRN|IONR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu NAMM|BOOM (DMC Global Inc) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Comstock - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu NexMetals Mining Corporation|Nợ trên vốn chủ sở hữu ATLX|Tổng nợ trên tổng vốn WWR|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn foremostlithium.com|Nợ trên vốn chủ sở hữu Snow Lake Resources Ltd. LITM|ELBM - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|NUBURU - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn China Natural Resources Inc. CHNR|AQMS (Aqua Metals, Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|ELVR: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|AMLI (American Lithium Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Haynes HAYN|Tổng nợ trên tổng vốn LAAC|piedmontlithium.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu