AA (Alcoa World Alumina) Tổng nợ trên tổng vốn

Logo công ty đại chúng Alcoa Corporation (AA)

Lịch sử đòn bẩy nợ của Alcoa Corporation (AA) trên biểu đồ của GURU.Markets cho thấy con số hiện tại là 0.61. Alcoa Corporation (AA) dựa vào việc bán bauxite và nhôm để duy trì sự ổn định tài chính. Tuy nhiên, áp lực giá toàn cầu và tình trạng bán phá giá đang làm phức tạp hóa cuộc chiến giành lợi nhuận. Để duy trì vị thế dẫn đầu, doanh nghiệp này đang triển khai AI và công nghệ luyện nhôm thân thiện với môi trường ELYSIS để tạo ra các hợp kim cho xe điện.

Alcoa Corp (AA): Nợ trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Thành phẩm của Alcoa Corporation

Việc hiện đại hóa các năng lực sản xuất nhôm của Alcoa Corporation (AA) để đáp ứng các tiêu chuẩn ESG đòi hỏi chi phí vốn rất lớn. Chỉ số này đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính của tổ chức phát hành. Việc phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu hiện tại cho phép đánh giá rủi ro đòn bẩy quá mức trong quá trình chuyển đổi sang luyện kim không carbon. Xu hướng này phản ánh sự cân bằng giữa nguồn tài trợ bên ngoài và dự trữ nội bộ. Sự ổn định của tỷ lệ này xác nhận khả năng phục hồi giá trị thị trường của công ty.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu BHP|SCCO (Southern Copper Corp) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn RIO|Tổng nợ trên tổng vốn Freeport Corp (FCX)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Teck Resources Limited TECK|panamericansilver.com - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MP: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ATI (ATI Inc.)|HBM: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Buenaventura Corp|Nợ trên vốn chủ sở hữu AZZ Corp|Nợ trên vốn centuryaluminum.com CENX|Nợ trên vốn chủ sở hữu Materion (MTRN)|Nợ trên vốn chủ sở hữu TMC (TMC the metals)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Constellium Corp CSTM|Skeena Corp (SKE) - Nợ trên vốn|ERO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có KALU (kaiseraluminum.com)|IE: Tổng nợ trên tổng vốn|Protolabs (PRLB) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Taseko|Nợ trên vốn chủ sở hữu ALM|Tổng nợ trên tổng vốn SLSR|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu lithiumamericas.com LAC|Nợ trên vốn chủ sở hữu United States Antimony Corporation UAMY|Nexa Resources SA (NEXA) - Nợ trên vốn|Sigma Lithium Resources - Tổng nợ trên tổng vốn|SLI - Tổng nợ trên tổng vốn|LAR (Lithium Argentina AG) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|northerndynastyminerals.com - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|EMX (EMX Royalty) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu NioCorp Developments Ltd (NB)|Nợ trên vốn chủ sở hữu New Pacific Metals Inc. (NEWP)|LZM - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Trilogy Metals Inc. TMQ|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có WRN|IONR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu NAMM|DMC Global Inc (BOOM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Comstock (LODE)|Nợ trên vốn chủ sở hữu NexMetals Mining Corporation|ATLX: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn WWR|Tổng nợ trên tổng vốn foremostlithium.com (FMST)|Snow Lake Resources Ltd. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ELBM (Electra)|NUBURU - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn China Natural Resources Inc. CHNR|Aqua Metals, Inc. (AQMS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Sayona Mining Ltd (ELVR)|Nợ trên vốn chủ sở hữu American Lithium Corp|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu HAYN (Haynes)|Tổng nợ trên tổng vốn LAAC|Tổng nợ trên tổng vốn piedmontlithium.com (PLL)