SCCO Tổng nợ trên tổng vốn Southern Copper Corporation

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Southern Copper Corp. (SCCO)

Southern Copper dựa vào trữ lượng đồng khổng lồ với thời hạn vận hành nhiều năm, tạo nền tảng cho việc khai thác chi phí thấp. Tỷ lệ nợ trên vốn của Southern Copper cho thấy sự ổn định hiện tại, trong đó 0.60 ghi nhận một mức mới. Điều này được bổ trợ bởi việc phát triển các mỏ thông qua quan hệ đối tác với chính phủ tại Mỹ Latinh và dòng tiền mặt thặng dư được thúc đẩy bởi xu hướng điện hóa toàn cầu.

Nợ tổng hợp trên tổng vốn southerncoppercorp.com (SCCO): cho giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026
Mặt hàng chính của southerncoppercorp.com

Diễn biến của chỉ số này phụ thuộc vào sự cân bằng giữa lợi nhuận hoạt động và chi phí thanh toán các khoản nợ. Chỉ số này so sánh tổng nợ vay với tài sản thuần để xác định mức độ tự chủ tài chính của công ty. Đối với Southern Copper (SCCO), điều này đóng vai trò then chốt trong giai đoạn mở rộng quy mô công suất khai thác do xu hướng điện hóa thúc đẩy. Bằng cách phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp trên GURU.Markets, nhà đầu tư có thể đánh giá tính bền vững của chiến lược tăng trưởng. Sự ổn định của đường chỉ số này xác nhận mức độ an toàn của gánh nặng nợ.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu BHP|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Rio Tinto plc|Freeport-McMoRan Copper & Gold - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Teck Cominco TECK|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Pan American Silver (PAAS)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn mpmaterials.com MP|Allegheny Technologies Incorporated - Tổng nợ trên tổng vốn|AA: Tổng nợ trên tổng vốn|Hudbay (HBM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Buenaventura Corp|AZZ - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có centuryaluminum.com|Tổng nợ trên tổng vốn MTRN (Materion)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TMC (TMC the metals)|CSTM: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Skeena Corp - Nợ trên vốn|ERO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|KALU: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu IE|PRLB (Protolabs) - Nợ trên vốn|TGB - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ALM|SLSR (Solaris Resources Inc.) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn LAC (lithiumamericas.com)|UAMY: Nợ trên vốn chủ sở hữu|NEXA - Nợ trên vốn|Sigma Lithium Resources - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Standard Lithium Mining (SLI) - Tổng nợ trên tổng vốn|LAR - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|northerndynastyminerals.com (NAK) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|EMX - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có NioCorp Developments Ltd|New Pacific Metals Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn LZM (Lifezone Group)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Trilogy Metals Inc.|westerncopperandgold.com - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|ioneer (IONR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Namib Minerals Corporation (NAMM) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DMC Global Inc BOOM|Comstock (LODE) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn NEXM|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ATLX|Westwater Resources, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn FMST (foremostlithium.com)|Snow Lake Resources Ltd. (LITM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Electra - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu NUBURU|CHNR - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn AQMS|ELVR (Sayona Mining Ltd) - Nợ trên vốn|AMLI - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có HAYN|LAAC (Lithium Americas) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn piedmontlithium.com (PLL)