Tổng nợ trên tổng vốn Nexa Resources (NEXA)

NEXA (Nexa Resources Group) - nhãn hiệu của công ty

Doanh thu của Nexa Resources S.A. phụ thuộc vào giá đồng và kẽm có tính chu kỳ, khiến công ty dễ bị tổn thương trước các cú sốc vĩ mô. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể cho thấy diễn biến của gánh nặng tín dụng, trong đó giá trị của 1.55 phản ánh sự cân bằng của chỉ số này. Trong cuộc cạnh tranh khốc liệt nhằm giảm chi phí sản xuất, Nexa Resources S.A. đang triển khai tự động hóa nhà luyện kim và điều khiển dự báo để giảm thiểu các rủi ro vận hành.

NEXA - Nợ tổng hợp trên tổng vốn nexaresources.com trong khoảng 04.07.2022 - 30.10.2026
Mặt hàng chính của nexaresources.com

Các nhà đầu tư chuyên nghiệp đánh giá hồ sơ tài chính của Nexa Resources S.A. (NEXA) thông qua góc nhìn về gánh nặng nợ. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu ròng, nhằm xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn vốn vay. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể đo lường rủi ro phá sản trong trường hợp doanh thu sụt giảm. Đối với nhà sản xuất kẽm này, điều này là cực kỳ quan trọng do sự biến động về giá và chi phí thiết bị nhập khẩu đắt đỏ. Một mức độ đòn bẩy ổn định sẽ xác nhận khả năng chống chịu của tài sản trước các cú sốc địa chính trị.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu BHP Billiton|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Southern Copper Corp (SCCO)|Tổng nợ trên tổng vốn RIO|FCX - Nợ trên vốn|Teck Resources Limited - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn PAAS (panamericansilver.com)|MP Materials - Tổng nợ trên tổng vốn|ATI - Tổng nợ trên tổng vốn|Alcoa World Alumina (AA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|HBM (Hudbay Mining) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu BVN|AZZ: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn CENX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Materion Corp MTRN|Nợ trên vốn chủ sở hữu metals.co TMC|Constellium Group (CSTM) - Nợ trên vốn|SKE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ERO: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Kaiser Aluminum Corporation (KALU) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Ivanhoe Electric Inc (IE)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Proto Labs Inc|TGB: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Almonty Industries Inc (ALM)|solarisresources.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn LAC (Lithium Americas)|US Antimony (UAMY) - Nợ trên vốn|SGML: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SLI (Standard Lithium Mining) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|LAR: Tổng nợ trên tổng vốn|northerndynastyminerals.com (NAK) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu EMX|NB: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu New Pacific Metals Inc. (NEWP)|LZM (Lifezone Group) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn TMQ (Trilogy Metals Inc.)|westerncopperandgold.com (WRN) - Nợ trên vốn|IONR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Namib Minerals Corporation NAMM|DMC Global Inc (BOOM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Comstock (LODE)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu NEXM|Tổng nợ trên tổng vốn Atlas Lithium Corp.|Nợ trên vốn chủ sở hữu Westwater Resources, Inc. (WWR)|FMST (foremostlithium.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LITM (Snow Lake Resources Ltd.)|ELBM - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|NUBURU - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn China Natural Resources Inc.|Aqua Metals, Inc. (AQMS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ELVR - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AMLI|HAYN: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lithium Americas (LAAC)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn piedmontlithium.com