Tổng nợ trên tổng vốn Haynes (HAYN)

HAYN (Haynes International, Inc.) - nhãn hiệu của công ty

Haynes International (HAYN) đang đối mặt với sự biến động do giá cobalt và niken, cũng như những bất ổn xung quanh một thỏa thuận sáp nhập. Việc triển khai robot trong đúc hợp kim đặc biệt giúp giảm thiểu lao động thủ công và cải thiện chất lượng sản phẩm. Biểu đồ giá này cho thấy chỉ số separate_debt_total_eq đang ở mức 0.21. Doanh thu kinh doanh phụ thuộc vào các chu kỳ trong ngành hàng không vũ trụ và năng lượng, trong khi các hợp đồng chính phủ giúp ổn định lợi nhuận.

HAYN - Nợ tổng hợp trên tổng vốn Haynes International Inc. trong khoảng 04.07.2022 - 30.11.2024
Mặt hàng chính của Haynes

Sự ổn định của nguồn cung cho các nhà máy của Haynes International (HAYN) thông qua việc tối ưu hóa logistics giúp duy trì khả năng phục hồi vận hành, điều này được phản ánh trong cấu trúc tài chính thông qua tỷ lệ tổng nợ phải trả trên tài sản thuần. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu hiện tại ở mức 0.21, đo lường tỷ trọng vốn vay trong tổng giá trị doanh nghiệp và xác định mức độ rủi ro tài chính khi đánh giá sự ổn định của nguồn vốn.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu BHP Billiton|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Southern Copper Corp (SCCO)|Tổng nợ trên tổng vốn RIO|FCX - Nợ trên vốn|Teck Resources Limited - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn PAAS (panamericansilver.com)|MP Materials - Tổng nợ trên tổng vốn|ATI - Tổng nợ trên tổng vốn|Alcoa World Alumina (AA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|HBM (Hudbay Mining) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu BVN|AZZ: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn CENX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Materion Corp MTRN|Nợ trên vốn chủ sở hữu metals.co TMC|Constellium Group (CSTM) - Nợ trên vốn|SKE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ERO: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Kaiser Aluminum Corporation (KALU) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Ivanhoe Electric Inc (IE)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Proto Labs Inc|TGB: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ALM|SLSR (solarisresources.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LAC (Lithium Americas)|Tổng nợ trên tổng vốn US Antimony UAMY|NEXA: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Sigma Lithium Inc.|Standard Lithium Ltd. (SLI) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu LAR|NAK (Northern Dynasty Minerals Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn EMX Royalty Corp EMX|Nợ trên vốn chủ sở hữu NioCorp (NB)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn New Pacific Mining|Lifezone Metals Limited - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có TMQ|Western Copper and Gold Corporation - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn ioneer Ltd IONR|Namib Minerals Ltd. (NAMM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu BOOM|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu LODE|NEXM (NexMetals Mining Corp.) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn ATLX|WWR - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Foremost Lithium Resources & Technology FMST|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có LITM|ELBM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|BURU (Nuburu, Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|CHNR: Tổng nợ trên tổng vốn|aquametals.com (AQMS) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ELVR|AMLI (American Lithium Corporation) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn LAAC|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn piedmontlithium.com