Tổng nợ trên tổng vốn DMC Global (BOOM)

BOOM (Dynamic Materials Corporation) - nhãn hiệu của công ty

Biểu đồ này hiển thị giá thị trường trên nền tảng GURU.Markets cho chỉ số tổng nợ trên vốn chủ sở hữu tại 0.39. DMC Global Inc. (BOOM) giảm thiểu rủi ro bằng cách kết hợp lĩnh vực luyện kim với các dịch vụ giếng khoan. Sự ổn định của các cơ sở tại Đức và Hoa Kỳ được hỗ trợ bởi tự động hóa và nguồn cung cấp điện không gián đoạn. Trong khi đó, vị thế dẫn đầu về bằng sáng chế trong lĩnh vực thiết bị bắn xuyên đảm bảo lòng trung thành của các đối tác B2B, mặc dù nhu cầu vẫn phụ thuộc vào các quy định về môi trường.

BOOM - Nợ tổng hợp trên tổng vốn dmcglobal.com trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của dmcglobal.com

Các nhà đầu tư đang cân nhắc quy mô của DMC Global Inc. (BOOM) so với những kỳ vọng thận trọng về tăng trưởng biên lợi nhuận. Tỷ lệ này được tính bằng tổng nợ phải trả chia cho vốn chủ sở hữu, phản ánh mức độ đòn bẩy tài chính. Bằng cách phân tích cấu trúc vốn — tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu — người ta có thể đánh giá sự ổn định của bảng cân đối kế toán. Đối với một công ty đang trong giai đoạn tái cơ cấu tài sản, chỉ số này tiết lộ những rủi ro về việc lạm dụng đòn bẩy. Một mức độ thấp ổn định xác nhận sự an toàn nhưng có thể là tín hiệu cho sự phát triển trì trệ.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu BHP Billiton|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Southern Copper Corp (SCCO)|Tổng nợ trên tổng vốn RIO|FCX - Nợ trên vốn|Teck Resources Limited - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn PAAS (panamericansilver.com)|MP Materials - Tổng nợ trên tổng vốn|ATI - Tổng nợ trên tổng vốn|Alcoa World Alumina (AA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|HBM (Hudbay Mining) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu BVN|AZZ: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn CENX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Materion Corp MTRN|Nợ trên vốn chủ sở hữu metals.co TMC|Constellium Group (CSTM) - Nợ trên vốn|SKE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ERO: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Kaiser Aluminum Corporation (KALU) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Ivanhoe Electric Inc (IE)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Proto Labs Inc|TGB: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ALM|solarisresources.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lithium Americas LAC|UAMY - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nexa Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Sigma Lithium Inc. (SGML) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SLI (Standard Lithium Ltd.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|lithium-argentina.com - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|NAK (Northern Dynasty Minerals Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|EMX - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu NioCorp (NB)|Nợ trên vốn chủ sở hữu NEWP (New Pacific Mining)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lifezone Metals Limited LZM|trilogymetals.com (TMQ) - Nợ trên vốn|Western Copper and Gold Corporation - Tổng nợ trên tổng vốn|IONR: Nợ trên vốn chủ sở hữu|NAMM: Tổng nợ trên tổng vốn|Comstock (LODE) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu NexMetals Mining Corporation|Nợ trên vốn chủ sở hữu ATLX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu WWR (Westwater Resources, Inc.)|FMST (foremostlithium.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LITM (Snow Lake Resources Ltd.)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Electra (ELBM)|BURU - Nợ trên vốn chủ sở hữu|CHNR (China Natural Resources Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|AQMS: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Sayona Mining Ltd|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AMLI|Haynes (HAYN) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn LAAC|Nợ trên vốn chủ sở hữu PLL (piedmontlithium.com)