Tổng nợ trên tổng vốn United States Antimony Corporation (UAMY)

UAMY (US Antimony Corporation) - nhãn hiệu của công ty

United States Antimony đang triển khai các bộ lọc môi trường nghiêm ngặt để xử lý nước thải và khí thải. Việc phát triển công nghệ chỉ giới hạn ở mức tối ưu hóa chính xác các quy trình; do đó, khi xem xét lịch sử hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu trên GURU.Markets, rõ ràng là chỉ số 0.00 phản ánh tình trạng đòn bẩy của công ty. United States Antimony được hưởng lợi từ việc sở hữu các cơ sở chế biến, tinh chế nguyên liệu thô từ các mỏ vàng và antimon của chính công ty cũng như từ bên thứ ba.

UAMY - Nợ tổng hợp trên tổng vốn usantimony.com trong khoảng 04.07.2022 - 01.11.2026
Mặt hàng chính của usantimony.com

Đối với United States Antimony (UAMY), tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu đóng vai trò là tiêu chuẩn đánh giá sự ổn định tài chính. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với tài sản thuần, từ đó xác định mức độ phụ thuộc của công ty vào các khoản vay bên ngoài. Tỷ lệ này tăng cho thấy rủi ro tín dụng gia tăng và khả năng dễ bị tổn thương trước chi phí trả nợ. Với đặc thù chuyên doanh một sản phẩm duy nhất là antimon của công ty, đòn bẩy cao trở nên đặc biệt rủi ro trong giai đoạn giá thị trường sụt giảm. Việc giảm tỷ lệ này sẽ hạn chế xác suất phá sản trong bối cảnh nhu cầu biến động trong lĩnh vực quốc phòng.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu BHP Billiton|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Southern Copper Corp (SCCO)|Tổng nợ trên tổng vốn RIO|FCX - Nợ trên vốn|Teck Resources Limited - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn PAAS (panamericansilver.com)|MP Materials - Tổng nợ trên tổng vốn|ATI - Tổng nợ trên tổng vốn|Alcoa World Alumina (AA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|HBM (Hudbay Mining) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu BVN|AZZ: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn CENX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Materion Corp MTRN|Nợ trên vốn chủ sở hữu metals.co TMC|Constellium Group (CSTM) - Nợ trên vốn|SKE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ERO: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Kaiser Aluminum Corporation (KALU) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Ivanhoe Electric Inc (IE)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Proto Labs Inc|TGB: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ALM (Almonty Industries Inc)|Tổng nợ trên tổng vốn solarisresources.com (SLSR)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lithium Americas LAC|NEXA: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Sigma Lithium Resources - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Standard Lithium Mining SLI|LAR (Lithium Argentina AG) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|NAK: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|EMX (EMX Royalty) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn NioCorp Developments Ltd NB|Tổng nợ trên tổng vốn NEWP|Lifezone Group - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Trilogy Metals Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có WRN|IONR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Namib Minerals Corporation NAMM|BOOM (DMC Global Inc) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LODE: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|NEXM (NexMetals Mining Corporation) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Atlas Lithium Corp.|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu WWR (Westwater Resources, Inc.)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn FMST|Tổng nợ trên tổng vốn LITM (Snow Lake Resources Ltd.)|Electra (ELBM) - Nợ trên vốn|BURU - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn China Natural Resources Inc. CHNR|AQMS (Aqua Metals, Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Sayona Mining Ltd - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|AMLI (American Lithium Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Haynes|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lithium Americas (LAAC)|piedmontlithium.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu