Tổng nợ trên tổng vốn Kaiser Aluminum Corporation (KALU)

KALU (Kaiser Aluminum Inc.) - nhãn hiệu của công ty

Kaiser Aluminum chuyên sản xuất các thành phần nhôm cường độ cao cho lĩnh vực quốc phòng và hàng không vũ trụ. Diễn biến của hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu xác nhận mô hình tài chính hiện tại, trong đó 1.10 thể hiện giá trị của chỉ số này ở thời điểm hiện tại. Công ty đang triển khai các hợp kim nano và đúc bền vững, trong khi sự ổn định trong kinh doanh dựa trên các thỏa thuận dài hạn nhằm giảm thiểu sự biến động của giá năng lượng.

KALU - Nợ tổng hợp trên tổng vốn kaiseraluminum.com trong khoảng 04.07.2022 - 30.10.2026
Mặt hàng chính của kaiseraluminum.com

Hoạt động sản xuất nhôm công nghệ cao cho ngành hàng không phụ thuộc vào các tài sản thâm dụng vốn và quá trình chứng nhận hợp kim kéo dài. Chỉ số này đo lường tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính. Chỉ số này cho phép đánh giá mức độ phụ thuộc của Kaiser Aluminum (KALU) vào nguồn vốn vay. Dòng tiền ổn định từ các hợp đồng dài hạn cho phép duy trì mức đòn bẩy vừa phải. Bằng cách phân tích lịch sử của tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể thấy được diễn biến của gánh nặng tín dụng.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu BHP Billiton|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Southern Copper Corp (SCCO)|Tổng nợ trên tổng vốn RIO|FCX - Nợ trên vốn|Teck Resources Limited - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn PAAS (panamericansilver.com)|MP Materials - Tổng nợ trên tổng vốn|ATI - Tổng nợ trên tổng vốn|Alcoa World Alumina (AA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|HBM (Hudbay Mining) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu BVN|AZZ: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn CENX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Materion Corp MTRN|Nợ trên vốn chủ sở hữu metals.co TMC|Constellium Group (CSTM) - Nợ trên vốn|SKE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ERO: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Ivanhoe Electric (IE) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Protolabs (PRLB)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Taseko|ALM: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Solaris Resources Inc. (SLSR)|Tổng nợ trên tổng vốn lithiumamericas.com (LAC)|Tổng nợ trên tổng vốn UAMY (United States Antimony Corporation)|Tổng nợ trên tổng vốn Nexa Resources SA NEXA|Sigma Lithium Resources - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Standard Lithium Mining SLI|Lithium Argentina AG (LAR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|NAK - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|EMX (EMX Royalty) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn NioCorp Developments Ltd NB|Nợ trên vốn chủ sở hữu New Pacific Metals Inc. (NEWP)|LZM (Lifezone Group) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Trilogy Metals Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có WRN|ioneer - Tổng nợ trên tổng vốn|NAMM - Tổng nợ trên tổng vốn|DMC Global Inc (BOOM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|LODE (Comstock) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu NEXM|Tổng nợ trên tổng vốn Atlas Lithium Corp.|Nợ trên vốn chủ sở hữu Westwater Resources, Inc. (WWR)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu foremostlithium.com FMST|Tổng nợ trên tổng vốn LITM (Snow Lake Resources Ltd.)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Electra (ELBM)|BURU - Nợ trên vốn chủ sở hữu|CHNR (China Natural Resources Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|AQMS (Aqua Metals, Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Sayona Mining Ltd (ELVR) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu American Lithium Corp|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Haynes (HAYN)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lithium Americas (LAAC)|Tổng nợ trên tổng vốn piedmontlithium.com (PLL)