BSX - Nợ phải trả dài hạn trên vốn Boston Scientific Corporation Inc.

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Boston Scientific (BSX)

Boston Scientific (BSX) đang phát triển một mảng kinh doanh có biên lợi nhuận cao bằng cách tạo ra các dụng cụ phẫu thuật độc quyền, sau đó được bán với số lượng lớn ở mức giá cao cấp. Khả năng phục hồi vận hành dựa trên một mạng lưới rộng lớn các nhà máy và trung tâm nghiên cứu trên toàn thế giới. Chỉ số nợ dài hạn cá nhân là 0.42. Các báo giá cổ phiếu hiển thị trên biểu đồ này bổ sung cho bức tranh về việc bảo vệ thị phần được thúc đẩy bởi các yêu cầu khắt khe của FDA và sự trung thành của các bác sĩ.

Boston Scientific Inc (BSX): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu bostonscientific.com

Những đổi mới của Boston Scientific trong lĩnh vực sản xuất xanh và các nhà máy độc lập về năng lượng đòi hỏi chi phí vốn đáng kể. Hệ số đòn bẩy tài chính dài hạn hiện tại là 0.42 phản ánh tỷ trọng các khoản vay có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, trong đó sự sụt giảm của giá trị này xác nhận khả năng thanh toán ngày càng tăng và khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước các cú sốc thị trường trong khi vẫn duy trì tốc độ mở rộng.

Đối thủ cạnh tranh của Boston Scientific (BSX)

Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu Edwards|ResMed Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Insulet Inc. (PODD)|Zimmer Biomet Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu coopercos.com COO|Nợ dài hạn trên vốn ALGN (Align Technology)|GMED - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|TMDX: Nợ dài hạn trên vốn|ATEC (Alphatec Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Artivion, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu enovis.com|IART (Integra LifeSciences Holdings Corporation) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Establishment Labs Corp ESTA|Beta Bionics Corp (BBNX) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu IRADIMED Inc. IRMD|EMBC (Embecta Corp.) - Nợ dài hạn trên vốn|TNDM - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Axogen|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn SI-BONE Inc|OFIX - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn BVS|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu KIDS (OrthoPediatrics Corp.)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu treace.com (TMCI)|SRTA: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Carlsmed, Inc. CARL|RxSight Corp (RXST) - Nợ dài hạn trên vốn|CLPT - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Stereotaxis, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|neurostar.com (STIM) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SGHT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Orchestra BioMed Inc.|Nợ dài hạn trên vốn ANIK|Nợ dài hạn trên vốn NSPR (InspireMD Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Jin Medical ZJYL|VANI - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Xtant Medical Inc (XTNT)|NMTC - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MODD|MYO (Myomo Inc) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Envoy Medical, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu vivoslife.com (VVOS)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVNO|Nợ dài hạn trên vốn sintx.com (SINT)|Nợ dài hạn trên vốn TNON|Lifeward Ltd. - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Autonomix|IVF: Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BBLG (Bone Biologics Corp) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Axonics Inc. (AXNX) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BIOL (Biolase, Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn DYNT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Paragon 28, Inc. FNA|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn invobioscience.com INVO